Câu Cá Palworld — Mọi Điểm Câu, Cá và Mồi (1.0)

Mọi điểm câu cá trong bảng quay của Palworld 1.0: 115 điểm trải trên 9 khu vực, câu được 40 Pal khác nhau qua 1.247 lượt quay, kèm trọng số, dải cấp, độ khó và thời điểm trong ngày của từng lượt. Cùng với đó là thứ 9 loại mồi thay đổi, và thứ ba loại ao cá câu được tại căn cứ.

115 điểm câu40 Pal câu được9 loại mồi

Điểm câu cá
115 trải trên 9 khu vực
Pal câu được
40
Lượt quay
1.247 108 điểm có thể câu ra alpha
Mồi câu
9

Trọng số là phần của lượt quay trong chính bảng quay của điểm câu đó, không phải phần trăm — một dòng trọng số 94 nằm cạnh một dòng trọng số 5 chính là thứ khiến alpha trở nên hiếm. Dòng alpha là bóng boss của điểm câu: cùng một Pal, quay ra từ mục alpha, ở cùng dải cấp.

Alpha điểm này có thể câu ra Pal alpha

Điểm câu cá ở Windswept Hills

29 điểm câu cá ở Windswept Hills.

Fishing Spot A Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot A Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jellroy94Cấp 9–16DễNight
Jelliette47Cấp 9–16DễDay
Celaray23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Pengullet23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 9–16DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 9–16DễDay
CelarayAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 9–16DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 9–16DễDay
CelarayAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot A Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot A Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 9–16DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 9–16DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
Celaray0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 9–16DễDay
Jellroy0,4Cấp 9–16DễNight
Kelpsea0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
CelarayAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
JellietteAlpha0,01Cấp 9–16DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 9–16DễNight
KelpseaAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot A Oilrig Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot A Oilrig Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
CroajiroAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngDay
JellroyAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
Celaray0,4Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
Fuack0,4Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 20–30Bình thườngDay
Jellroy0,4Cấp 20–30Bình thườngNight
Kelpsea0,4Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
CelarayAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
CroajiroAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
FuackAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
JellietteAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngDay
JellroyAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngNight
KelpseaAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
PengulletAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ
TurtacleAlpha0,081Cấp 20–30Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot A River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot A River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 9–16DễBất kỳ
Fuack94Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot A River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot A River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot B Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jellroy94Cấp 14–18DễNight
Jelliette47Cấp 19–20DễDay
Celaray23,5Cấp 14–18DễBất kỳ
Kelpsea23,5Cấp 15–17DễBất kỳ
Pengullet23,5Cấp 14–18DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 21–23DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 14–18DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 19–20DễDay
CelarayAlpha1,25Cấp 14–18DễBất kỳ
KelpseaAlpha1,25Cấp 15–17DễBất kỳ
PengulletAlpha1,25Cấp 14–18DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 21–23DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 14–18DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 19–20DễDay
CelarayAlpha0,125Cấp 14–18DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,125Cấp 15–17DễBất kỳ
PengulletAlpha0,125Cấp 14–18DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 21–23DễBất kỳ

Fishing Spot B Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 14–18DễBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 19–20DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 14–18DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 15–17DễBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 14–18DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 21–23DễBất kỳ
Celaray0,4Cấp 14–18DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 19–20DễDay
Jellroy0,4Cấp 14–18DễNight
Kelpsea0,4Cấp 15–17DễBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 14–18DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 21–23DễBất kỳ
CelarayAlpha0,01Cấp 14–18DễBất kỳ
JellietteAlpha0,01Cấp 19–20DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 14–18DễNight
KelpseaAlpha0,01Cấp 15–17DễBất kỳ
PengulletAlpha0,01Cấp 14–18DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 21–23DễBất kỳ

Fishing Spot B River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 19–20DễBất kỳ
Fuack94Cấp 14–18DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 15–17DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 21–23DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 19–20DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 14–18DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 15–17DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 21–23DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 19–20DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 14–18DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 15–17DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 21–23DễBất kỳ

Fishing Spot B River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 19–20DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 14–18DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 15–17DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 21–23DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 19–20DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 14–18DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 15–17DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 21–23DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 19–20DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 14–18DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 15–17DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 21–23DễBất kỳ

Fishing Spot B Start Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B Start Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jellroy94Cấp 9–16DễNight
Jelliette47Cấp 9–16DễDay
Celaray23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Pengullet23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 9–16DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 9–16DễDay
CelarayAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 9–16DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 9–16DễDay
CelarayAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot B Start Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B Start Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 9–16DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 9–16DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
Celaray0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 9–16DễDay
Jellroy0,4Cấp 9–16DễNight
Kelpsea0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
CelarayAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
JellietteAlpha0,01Cấp 9–16DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 9–16DễNight
KelpseaAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot B Start River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B Start River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 9–16DễBất kỳ
Fuack94Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot B Start River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot B Start River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot Dungeon Forest Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Forest Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 10–20DễBất kỳ
Fuack94Cấp 10–20DễBất kỳ
Jellroy94Cấp 10–20DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 10–20DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 10–20DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 10–20DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 10–20DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 10–20DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 10–20DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 10–20DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 10–20DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 10–20DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 10–20DễBất kỳ

Fishing Spot Dungeon Forest Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Forest Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
JellroyAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
Jellroy0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ

Fishing Spot Island Ice A Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ice A Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jellroy94Cấp 10–20DễNight
Jelliette47Cấp 10–20DễDay
Kelpsea23,5Cấp 10–20DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 10–20DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 10–20DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 10–20DễDay
KelpseaAlpha1,25Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 10–20DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 10–20DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 10–20DễDay
KelpseaAlpha0,125Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 10–20DễBất kỳ

Fishing Spot Island Ice A Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ice A Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
JellietteAlpha0,8Cấp 10–20DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 10–20DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 10–20DễDay
Jellroy0,4Cấp 10–20DễNight
Kelpsea0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
JellietteAlpha0,01Cấp 10–20DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 10–20DễNight
KelpseaAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical A Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical A Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette94Cấp 1–10DễDay
Jellroy94Cấp 1–10DễNight
Celaray23,5Cấp 1–10DễBất kỳ
Kelpsea23,5Cấp 1–10DễBất kỳ
Pengullet23,5Cấp 1–10DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 1–10DễBất kỳ
JellietteAlpha5Cấp 1–10DễDay
JellroyAlpha5Cấp 1–10DễNight
CelarayAlpha1,25Cấp 1–10DễBất kỳ
KelpseaAlpha1,25Cấp 1–10DễBất kỳ
PengulletAlpha1,25Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 1–10DễBất kỳ
JellietteAlpha0,5Cấp 1–10DễDay
JellroyAlpha0,5Cấp 1–10DễNight
CelarayAlpha0,125Cấp 1–10DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,125Cấp 1–10DễBất kỳ
PengulletAlpha0,125Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 1–10DễBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical A Mini Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical A Mini Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 1–10DễBất kỳ
Fuack94Cấp 1–10DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 1–10DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 1–10DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 1–10DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 1–10DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 1–10DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 1–10DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 1–10DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 1–10DễBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical A Mini Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical A Mini Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical A Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical A Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 1–10DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 1–10DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 1–10DễBất kỳ
Celaray0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 1–10DễDay
Jellroy0,4Cấp 1–10DễNight
Kelpsea0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 1–10DễBất kỳ
CelarayAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ
JellietteAlpha0,01Cấp 1–10DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 1–10DễNight
KelpseaAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ
PengulletAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 1–10DễBất kỳ

Fishing Spot Sanctuary Grass Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Grass01 Fishing, Câu cá Thảo Nguyên 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Sanctuary Grass Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
AzurobeAlpha0,8Cấp 23–26DễBất kỳ
PenkingAlpha0,8Cấp 20–23DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 20–22DễBất kỳ
Azurobe0,4Cấp 23–26DễBất kỳ
Penking0,4Cấp 20–23DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 20–22DễBất kỳ
AzurobeAlpha0,026Cấp 23–26DễBất kỳ
PenkingAlpha0,01Cấp 20–23DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 20–22DễBất kỳ

Shadow Check01

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Shadow Check01 câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette30Cấp 1DễBất kỳ

Shadow Check02

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Shadow Check02 câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette30Cấp 1DễBất kỳ

Shadow Check03

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Shadow Check03 câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette30Cấp 1DễBất kỳ

Shadow Check04

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Shadow Check04 câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette30Cấp 1DễBất kỳ

Shadow Check05

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Shadow Check05 câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette30Cấp 1DễBất kỳ

Spot 01

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Spot 01 câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie20Cấp 5–10Bình thườngDay
Turtacle20Cấp 5–10Bình thườngBất kỳ
Jellroy15Cấp 10–20Bình thườngDay
Jetragon15Cấp 10–20Bình thườngDay
Ghangler10Cấp 20–25Bình thườngNight
Polapup10Cấp 20–25Bình thườngNight
Whalaska10Cấp 25–30Bình thườngNight

Spot Test

Hồi lại sau mỗi 1 phút. Còn quay ra Grass01 Fishing — xem những nhóm đó có gì.

Spot Test câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jetragon10Cấp 1DễBất kỳ

Điểm câu cá ở Ravine Entrance

19 điểm câu cá ở Ravine Entrance.

Fishing Spot C Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot C Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jellroy94Cấp 20–25DễNight
Jelliette47Cấp 22–25DễDay
Celaray23,5Cấp 18–22DễBất kỳ
Kelpsea23,5Cấp 18–22DễBất kỳ
Pengullet23,5Cấp 18–22DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 25–28DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 20–25DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 22–25DễDay
CelarayAlpha1,25Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha1,25Cấp 18–22DễBất kỳ
PengulletAlpha1,25Cấp 18–22DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 25–28DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 20–25DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 22–25DễDay
CelarayAlpha0,125Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,125Cấp 18–22DễBất kỳ
PengulletAlpha0,125Cấp 18–22DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 25–28DễBất kỳ

Fishing Spot C Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot C Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 18–22DễBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 22–25DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 20–25DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 18–22DễBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 18–22DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 25–28DễBất kỳ
Celaray0,4Cấp 18–22DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 22–25DễDay
Jellroy0,4Cấp 20–25DễNight
Kelpsea0,4Cấp 18–22DễBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 18–22DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 25–28DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,053Cấp 25–28DễBất kỳ
JellietteAlpha0,014Cấp 22–25DễDay
JellroyAlpha0,014Cấp 20–25DễNight
CelarayAlpha0,01Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 18–22DễBất kỳ
PengulletAlpha0,01Cấp 18–22DễBất kỳ

Fishing Spot C River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot C River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 20–24DễBất kỳ
Fuack94Cấp 18–22DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 18–22DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 25–28DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 20–24DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 18–22DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 25–28DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 20–24DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 18–22DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 25–28DễBất kỳ

Fishing Spot C River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot C River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 20–24DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 18–22DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 25–28DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 20–24DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 18–22DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 18–22DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 25–28DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,053Cấp 25–28DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 20–24DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 18–22DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 18–22DễBất kỳ

Fishing Spot D Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray Lux94Cấp 22–24DễBất kỳ
Killamari94Cấp 20–22DễNight
Penking94Cấp 25–28DễBất kỳ
Celaray LuxAlpha5Cấp 22–24DễBất kỳ
KillamariAlpha5Cấp 20–22DễNight
PenkingAlpha5Cấp 25–28DễBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,5Cấp 22–24DễBất kỳ
KillamariAlpha0,5Cấp 20–22DễNight
PenkingAlpha0,5Cấp 25–28DễBất kỳ

Fishing Spot D Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray LuxAlpha0,8Cấp 22–24DễBất kỳ
KillamariAlpha0,8Cấp 20–22DễNight
PenkingAlpha0,8Cấp 25–28DễBất kỳ
Celaray Lux0,4Cấp 22–24DễBất kỳ
Killamari0,4Cấp 20–22DễNight
Penking0,4Cấp 25–28DễBất kỳ
PenkingAlpha0,053Cấp 25–28DễBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,01Cấp 22–24DễBất kỳ
KillamariAlpha0,01Cấp 20–22DễNight

Fishing Spot D Oilrig Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Oilrig Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
AzurobeAlpha0,8Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
PenkingAlpha0,8Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,8Cấp 50–55Rất khóDay
AzurobeAlpha0,57Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,57Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
PenkingAlpha0,57Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,57Cấp 50–55Rất khóDay
Azurobe0,4Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
Azurobe Cryst0,4Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
Penking0,4Cấp 50–55Rất khóBất kỳ
Whalaska0,4Cấp 50–55Rất khóDay

Fishing Spot D River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe94Cấp 25–28DễBất kỳ
Surfent94Cấp 22–24DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 20–23DễBất kỳ
AzurobeAlpha5Cấp 25–28DễBất kỳ
SurfentAlpha5Cấp 22–24DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 20–23DễBất kỳ
AzurobeAlpha0,5Cấp 25–28DễBất kỳ
SurfentAlpha0,5Cấp 22–24DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 20–23DễBất kỳ

Fishing Spot D River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
AzurobeAlpha0,8Cấp 25–28DễBất kỳ
SurfentAlpha0,8Cấp 22–24DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 20–23DễBất kỳ
Azurobe0,4Cấp 25–28DễBất kỳ
Surfent0,4Cấp 22–24DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 20–23DễBất kỳ
AzurobeAlpha0,053Cấp 25–28DễBất kỳ
SurfentAlpha0,01Cấp 22–24DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 20–23DễBất kỳ

Fishing Spot D Start Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Start Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jellroy94Cấp 9–16DễNight
Jelliette47Cấp 9–16DễDay
Celaray23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Pengullet23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 9–16DễBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 9–16DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 9–16DễDay
CelarayAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 9–16DễBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 9–16DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 9–16DễDay
CelarayAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot D Start Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Start Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CelarayAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
JellietteAlpha0,8Cấp 9–16DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 9–16DễNight
KelpseaAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
Celaray0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 9–16DễDay
Jellroy0,4Cấp 9–16DễNight
Kelpsea0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Pengullet0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
CelarayAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
JellietteAlpha0,01Cấp 9–16DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 9–16DễNight
KelpseaAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
PengulletAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot D Start River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Start River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro94Cấp 9–16DễBất kỳ
Fuack94Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea94Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle94Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot D Start River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot D Start River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
CroajiroAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 9–16DễBất kỳ
Croajiro0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Fuack0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Kelpsea0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 9–16DễBất kỳ
CroajiroAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
FuackAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
KelpseaAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,01Cấp 9–16DễBất kỳ

Fishing Spot Island Desert A Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Desert A Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray Lux94Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Pengullet Lux94Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Penking Lux94Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Penking LuxAlpha5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Penking LuxAlpha0,5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Island Desert A Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Desert A Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray LuxAlpha0,8Cấp 30–40KhóBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,8Cấp 30–40KhóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,8Cấp 30–40KhóBất kỳ
Celaray Lux0,4Cấp 30–40KhóBất kỳ
Pengullet Lux0,4Cấp 30–40KhóBất kỳ
Penking Lux0,4Cấp 30–40KhóBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,246Cấp 30–40KhóBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,246Cấp 30–40KhóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,246Cấp 30–40KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Shipwreck A Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Shipwreck A Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie94Cấp 10–20DễNight
Jellroy94Cấp 10–20DễNight
Pengullet Lux94Cấp 10–20DễNight
Jelliette47Cấp 10–20DễDay
Azurobe23,5Cấp 10–20DễBất kỳ
Turtacle23,5Cấp 10–20DễBất kỳ
GloopieAlpha5Cấp 10–20DễNight
JellroyAlpha5Cấp 10–20DễNight
Pengullet LuxAlpha5Cấp 10–20DễNight
JellietteAlpha2,5Cấp 10–20DễDay
AzurobeAlpha1,25Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha1,25Cấp 10–20DễBất kỳ
GloopieAlpha0,5Cấp 10–20DễNight
JellroyAlpha0,5Cấp 10–20DễNight
Pengullet LuxAlpha0,5Cấp 10–20DễNight
JellietteAlpha0,25Cấp 10–20DễDay
AzurobeAlpha0,125Cấp 10–20DễBất kỳ
TurtacleAlpha0,125Cấp 10–20DễBất kỳ

Fishing Spot Island Shipwreck A Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Shipwreck A Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
AzurobeAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
GloopieAlpha0,8Cấp 10–20DễNight
JellietteAlpha0,8Cấp 10–20DễDay
JellroyAlpha0,8Cấp 10–20DễNight
Pengullet LuxAlpha0,8Cấp 10–20DễNight
TurtacleAlpha0,8Cấp 10–20DễBất kỳ
Azurobe0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
Gloopie0,4Cấp 10–20DễNight
Jelliette0,4Cấp 10–20DễDay
Jellroy0,4Cấp 10–20DễNight
Pengullet Lux0,4Cấp 10–20DễNight
Turtacle0,4Cấp 10–20DễBất kỳ
AzurobeAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ
GloopieAlpha0,01Cấp 10–20DễNight
JellietteAlpha0,01Cấp 10–20DễDay
JellroyAlpha0,01Cấp 10–20DễNight
Pengullet LuxAlpha0,01Cấp 10–20DễNight
TurtacleAlpha0,01Cấp 10–20DễBất kỳ

Fisihing Spot D Snow Mountain Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fisihing Spot D Snow Mountain Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe Cryst94Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
Munchill94Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
Polapup94Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
Azurobe CrystAlpha5Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha5Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha5Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,5Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha0,5Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha0,5Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ

Fisihing Spot D Snow Mountain Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Rừng Sâu 01, Câu cá Rừng Sâu 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fisihing Spot D Snow Mountain Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha0,8Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha0,8Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
Azurobe Cryst0,4Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
Munchill0,4Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
Polapup0,4Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,11Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha0,081Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha0,039Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ

Điểm câu cá ở Dessicated Desert

11 điểm câu cá ở Dessicated Desert.

Fishing Spot Dungeon Desert Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Desert Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray Lux94Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Finsider94Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet Lux94Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha5Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha5Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,5Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,5Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Dungeon Desert Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Desert Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray LuxAlpha0,8Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,8Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,8Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Celaray Lux0,4Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Finsider0,4Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet Lux0,4Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,142Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,081Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,053Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,053Cấp 24–28Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot E Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot E Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Pengullet Lux94Cấp 24–28Bình thườngNight
Finsider47Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Turtacle Terra47Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha5Cấp 24–28Bình thườngNight
FinsiderAlpha2,5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha2,5Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,5Cấp 24–28Bình thườngNight
FinsiderAlpha0,25Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,25Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot E Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot E Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
FinsiderAlpha0,8Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,8Cấp 24–28Bình thườngNight
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Finsider0,4Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet Lux0,4Cấp 24–28Bình thườngNight
Turtacle Terra0,4Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,142Cấp 28–34Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,081Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,053Cấp 24–28Bình thườngNight

Fishing Spot E River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot E River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider94Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Surfent Terra94Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Dumud Gild47Cấp 33–37Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha2,5Cấp 33–37Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha0,25Cấp 33–37Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot E River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot E River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud GildAlpha0,8Cấp 33–37Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,8Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,8Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 33–37Bình thườngBất kỳ
Finsider0,4Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Surfent Terra0,4Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha0,192Cấp 33–37Bình thườngBất kỳ
FinsiderAlpha0,081Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,081Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Island Ancient A Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ancient A Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Ghangler94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Gloopie94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Jellroy94Cấp 40–45KhóBất kỳ
GhanglerAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GloopieAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
JellroyAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GhanglerAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GloopieAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
JellroyAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Ancient A Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ancient A Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
GhanglerAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
GloopieAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
JellroyAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Ghangler0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Gloopie0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Jellroy0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
GloopieAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
JellroyAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Volcano A Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Volcano A Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider Ignis94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Ghangler Ignis94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Skutlass Ignis94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Volcano A Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Volcano A Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider IgnisAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Finsider Ignis0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Ghangler Ignis0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Skutlass Ignis0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Sanctuary Dessert Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Sa Mạc 01, Câu cá Sa Mạc 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Sanctuary Dessert Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud GildAlpha0,8Cấp 47–50Rất khóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,8Cấp 50–53Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 45–48Rất khóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,521Cấp 50–53Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,452Cấp 47–50Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,407Cấp 45–48Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 47–50Rất khóBất kỳ
Penking Lux0,4Cấp 50–53Rất khóBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 45–48Rất khóBất kỳ

Điểm câu cá ở Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc

6 điểm câu cá ở Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc.

Fishing Spot Dungeon Snow Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Đồng Tuyết 01, Câu cá Đồng Tuyết 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Snow Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Jelliette94Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
Munchill94Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
Polapup94Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
JellietteAlpha5Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha5Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha5Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
JellietteAlpha0,5Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha0,5Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha0,5Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Dungeon Snow Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Đồng Tuyết 01, Câu cá Đồng Tuyết 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Snow Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
JellietteAlpha0,8Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha0,8Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha0,8Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
Jelliette0,4Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
Munchill0,4Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
Polapup0,4Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ
JellietteAlpha0,11Cấp 28–32Bình thườngBất kỳ
MunchillAlpha0,081Cấp 25–30Bình thườngBất kỳ
PolapupAlpha0,039Cấp 20–27Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot G Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Đồng Tuyết 01, Câu cá Đồng Tuyết 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot G Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Killamari94Cấp 30–34Bình thườngNight
Celaray Lux47Cấp 36–39Bình thườngBất kỳ
Penking47Cấp 38–40Bình thườngBất kỳ
KillamariAlpha5Cấp 30–34Bình thườngNight
Celaray LuxAlpha2,5Cấp 36–39Bình thườngBất kỳ
PenkingAlpha2,5Cấp 38–40Bình thườngBất kỳ
KillamariAlpha0,5Cấp 30–34Bình thườngNight
Celaray LuxAlpha0,25Cấp 36–39Bình thườngBất kỳ
PenkingAlpha0,25Cấp 38–40Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot G Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Đồng Tuyết 01, Câu cá Đồng Tuyết 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot G Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray LuxAlpha0,8Cấp 36–39Bình thườngBất kỳ
KillamariAlpha0,8Cấp 30–34Bình thườngNight
PenkingAlpha0,8Cấp 38–40Bình thườngBất kỳ
Celaray Lux0,4Cấp 36–39Bình thườngBất kỳ
Killamari0,4Cấp 30–34Bình thườngNight
Penking0,4Cấp 38–40Bình thườngBất kỳ
PenkingAlpha0,246Cấp 38–40Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,227Cấp 36–39Bình thườngBất kỳ
KillamariAlpha0,142Cấp 30–34Bình thườngNight

Fishing Spot G River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Đồng Tuyết 01, Câu cá Đồng Tuyết 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot G River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe94Cấp 39–41Bình thườngBất kỳ
Surfent94Cấp 30–34Bình thườngBất kỳ
Turtacle94Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
AzurobeAlpha5Cấp 39–41Bình thườngBất kỳ
SurfentAlpha5Cấp 30–34Bình thườngBất kỳ
TurtacleAlpha5Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
AzurobeAlpha0,5Cấp 39–41Bình thườngBất kỳ
SurfentAlpha0,5Cấp 30–34Bình thườngBất kỳ
TurtacleAlpha0,5Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot G River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Đồng Tuyết 01, Câu cá Đồng Tuyết 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot G River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
AzurobeAlpha0,8Cấp 39–41Bình thườngBất kỳ
SurfentAlpha0,8Cấp 30–34Bình thườngBất kỳ
TurtacleAlpha0,8Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Azurobe0,4Cấp 39–41Bình thườngBất kỳ
Surfent0,4Cấp 30–34Bình thườngBất kỳ
Turtacle0,4Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
AzurobeAlpha0,265Cấp 39–41Bình thườngBất kỳ
TurtacleAlpha0,192Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
SurfentAlpha0,142Cấp 30–34Bình thườngBất kỳ

Điểm câu cá ở Núi Lửa Obsidian

7 điểm câu cá ở Núi Lửa Obsidian.

Fishing Spot F Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot F Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie94Cấp 31–35Bình thườngNight
Kelpsea Ignis47Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Killamari Primo47Cấp 24–29Bình thườngBất kỳ
GloopieAlpha5Cấp 31–35Bình thườngNight
Kelpsea IgnisAlpha2,5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Killamari PrimoAlpha2,5Cấp 24–29Bình thườngBất kỳ
GloopieAlpha0,5Cấp 31–35Bình thườngNight
Kelpsea IgnisAlpha0,25Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Killamari PrimoAlpha0,25Cấp 24–29Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot F Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot F Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
GloopieAlpha0,8Cấp 31–35Bình thườngNight
Kelpsea IgnisAlpha0,8Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Killamari PrimoAlpha0,8Cấp 24–29Bình thườngBất kỳ
Gloopie0,4Cấp 31–35Bình thườngNight
Kelpsea Ignis0,4Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Killamari Primo0,4Cấp 24–29Bình thườngBất kỳ
GloopieAlpha0,158Cấp 31–35Bình thườngNight
Kelpsea IgnisAlpha0,081Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Killamari PrimoAlpha0,066Cấp 24–29Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot F River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot F River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud94Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Fuack Ignis94Cấp 27–30Bình thườngBất kỳ
Kelpsea Ignis94Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
DumudAlpha5Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Fuack IgnisAlpha5Cấp 27–30Bình thườngBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
DumudAlpha0,5Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Fuack IgnisAlpha0,5Cấp 27–30Bình thườngBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,5Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot F River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot F River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
DumudAlpha0,8Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Fuack IgnisAlpha0,8Cấp 27–30Bình thườngBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,8Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
Dumud0,4Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Fuack Ignis0,4Cấp 27–30Bình thườngBất kỳ
Kelpsea Ignis0,4Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ
DumudAlpha0,192Cấp 34–37Bình thườngBất kỳ
Fuack IgnisAlpha0,081Cấp 27–30Bình thườngBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,081Cấp 26–30Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Island Shipwreck B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Shipwreck B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Ghangler94Cấp 30–40Bình thườngNight
Jellroy94Cấp 30–40Bình thườngNight
Pengullet Lux94Cấp 30–40Bình thườngNight
Finsider Ignis23,5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Kelpsea Ignis23,5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Penking Lux23,5Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
GhanglerAlpha5Cấp 30–40Bình thườngNight
JellroyAlpha5Cấp 30–40Bình thườngNight
Pengullet LuxAlpha5Cấp 30–40Bình thườngNight
Finsider IgnisAlpha1,25Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha1,25Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Penking LuxAlpha1,25Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
GhanglerAlpha0,5Cấp 30–40Bình thườngNight
JellroyAlpha0,5Cấp 30–40Bình thườngNight
Pengullet LuxAlpha0,5Cấp 30–40Bình thườngNight
Finsider IgnisAlpha0,125Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,125Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Penking LuxAlpha0,125Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Island Shipwreck B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Shipwreck B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider IgnisAlpha0,8Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
GhanglerAlpha0,8Cấp 30–40Bình thườngNight
JellroyAlpha0,8Cấp 30–40Bình thườngNight
Kelpsea IgnisAlpha0,8Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,8Cấp 30–40Bình thườngNight
Penking LuxAlpha0,8Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Finsider Ignis0,4Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Ghangler0,4Cấp 30–40Bình thườngNight
Jellroy0,4Cấp 30–40Bình thườngNight
Kelpsea Ignis0,4Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Pengullet Lux0,4Cấp 30–40Bình thườngNight
Penking Lux0,4Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,246Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
JellroyAlpha0,246Cấp 30–40Bình thườngNight
Kelpsea IgnisAlpha0,246Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,246Cấp 30–40Bình thườngNight
Penking LuxAlpha0,246Cấp 30–40Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Sanctuary Volcano Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Núi Lửa 01, Câu cá Núi Lửa 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Sanctuary Volcano Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider IgnisAlpha0,8Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
GloopieAlpha0,8Cấp 35–38Bình thườngNight
Ghangler IgnisAlpha0,6Cấp 40–45Bình thườngBất kỳ
Finsider Ignis0,4Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Gloopie0,4Cấp 35–38Bình thườngNight
Ghangler Ignis0,3Cấp 40–45Bình thườngBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,258Cấp 40–45Bình thườngBất kỳ
GloopieAlpha0,209Cấp 35–38Bình thườngNight
Finsider IgnisAlpha0,175Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ

Điểm câu cá ở Đảo Hoa Đào

16 điểm câu cá ở Đảo Hoa Đào.

Fishing Spot Dungeon Sakurajima Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Sakurajima Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro Noct94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Ghangler94Cấp 42–46KhóBất kỳ
Killamari Primo94Cấp 42–46KhóBất kỳ
Croajiro NoctAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GhanglerAlpha5Cấp 42–46KhóBất kỳ
Killamari PrimoAlpha5Cấp 42–46KhóBất kỳ
Croajiro NoctAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GhanglerAlpha0,5Cấp 42–46KhóBất kỳ
Killamari PrimoAlpha0,5Cấp 42–46KhóBất kỳ

Fishing Spot Dungeon Sakurajima Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Sakurajima Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro NoctAlpha0,8Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,8Cấp 42–46Rất khóBất kỳ
Killamari PrimoAlpha0,8Cấp 42–46Rất khóBất kỳ
Croajiro Noct0,4Cấp 40–45Rất khóBất kỳ
Ghangler0,4Cấp 42–46Rất khóBất kỳ
Killamari Primo0,4Cấp 42–46Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,365Cấp 42–46Rất khóBất kỳ
Killamari PrimoAlpha0,365Cấp 42–46Rất khóBất kỳ
Croajiro NoctAlpha0,344Cấp 40–45Rất khóBất kỳ

Fishing Spot H Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot H Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro Noct94Cấp 40–45KhóBất kỳ
Ghangler94Cấp 42–46KhóNight
Penking Lux94Cấp 50–53KhóBất kỳ
Croajiro NoctAlpha5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GhanglerAlpha5Cấp 42–46KhóNight
Penking LuxAlpha5Cấp 50–53KhóBất kỳ
Croajiro NoctAlpha0,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
GhanglerAlpha0,5Cấp 42–46KhóNight
Penking LuxAlpha0,5Cấp 50–53KhóBất kỳ

Fishing Spot H Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot H Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie94Cấp 43–47KhóNight
Ghangler70,5Cấp 42–46KhóNight
Croajiro Noct23,5Cấp 40–45KhóBất kỳ
Penking Lux23,5Cấp 50–53KhóBất kỳ
GloopieAlpha5Cấp 43–47KhóNight
GhanglerAlpha3,75Cấp 42–46KhóNight
Croajiro NoctAlpha1,25Cấp 40–45KhóBất kỳ
Penking LuxAlpha1,25Cấp 50–53KhóBất kỳ
GloopieAlpha0,5Cấp 43–47KhóNight
GhanglerAlpha0,375Cấp 42–46KhóNight
Croajiro NoctAlpha0,125Cấp 40–45KhóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,125Cấp 50–53KhóBất kỳ

Fishing Spot H Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot H Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro NoctAlpha0,8Cấp 46–48Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,8Cấp 48–51Rất khóNight
GloopieAlpha0,8Cấp 46–49Rất khóNight
Penking LuxAlpha0,8Cấp 52–55Rất khóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,57Cấp 52–55Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,475Cấp 48–51Rất khóNight
GloopieAlpha0,429Cấp 46–49Rất khóNight
Croajiro NoctAlpha0,407Cấp 46–48Rất khóBất kỳ
Croajiro Noct0,4Cấp 46–48Rất khóBất kỳ
Ghangler0,4Cấp 48–51Rất khóNight
Gloopie0,4Cấp 46–49Rất khóNight
Penking Lux0,4Cấp 52–55Rất khóBất kỳ

Fishing Spot H Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot H Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Croajiro NoctAlpha0,8Cấp 46–48Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,8Cấp 48–51Rất khóNight
Penking LuxAlpha0,8Cấp 52–55Rất khóBất kỳ
Penking LuxAlpha0,57Cấp 52–55Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,475Cấp 48–51Rất khóNight
Croajiro NoctAlpha0,407Cấp 46–48Rất khóBất kỳ
Croajiro Noct0,4Cấp 46–48Rất khóBất kỳ
Ghangler0,4Cấp 48–51Rất khóNight
Penking Lux0,4Cấp 52–55Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Desert C Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Desert C Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud Gild94Cấp 55–60KhóBất kỳ
Polapup Terra94Cấp 55–60KhóBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 55–60KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha5Cấp 55–60KhóBất kỳ
Polapup TerraAlpha5Cấp 55–60KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 55–60KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 55–60KhóBất kỳ
Polapup TerraAlpha0,5Cấp 55–60KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 55–60KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Desert C Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Desert C Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud GildAlpha0,8Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Polapup TerraAlpha0,8Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,698Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Polapup TerraAlpha0,698Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,698Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Polapup Terra0,4Cấp 55–60Rất khóBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 55–60Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray Lux94Cấp 40–50KhóBất kỳ
Surfent Terra94Cấp 40–50KhóBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 40–50KhóBất kỳ
Dumud Gild47Cấp 40–50KhóBất kỳ
Celaray LuxAlpha5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha2,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,25Cấp 40–50KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical B Mini Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical B Mini Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Surfent Terra94Cấp 40–50KhóBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 40–50KhóBất kỳ
Dumud Gild47Cấp 40–50KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha2,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 40–50KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,25Cấp 40–50KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical B Mini Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical B Mini Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Surfent TerraAlpha0,8Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,5Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,452Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,452Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Surfent Terra0,4Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 40–50Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray LuxAlpha0,8Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,8Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,8Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,452Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,452Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,452Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,452Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Celaray Lux0,4Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Surfent Terra0,4Cấp 40–50Rất khóBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 40–50Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical C Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical C Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray Lux94Cấp 33–35Bình thườngBất kỳ
Surfent Terra94Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 32–34Bình thườngBất kỳ
Dumud Gild47Cấp 36–38Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha5Cấp 33–35Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha5Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 32–34Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha2,5Cấp 36–38Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,5Cấp 33–35Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,5Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 32–34Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha0,25Cấp 36–38Bình thườngBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical C Mini Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical C Mini Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Surfent Terra94Cấp 45–55KhóBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 45–55KhóBất kỳ
Dumud Gild47Cấp 45–55KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha5Cấp 45–55KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 45–55KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha2,5Cấp 45–55KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,5Cấp 45–55KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 45–55KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,25Cấp 45–55KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical C Mini Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical C Mini Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Surfent TerraAlpha0,8Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,57Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,57Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,5Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Surfent Terra0,4Cấp 45–55Rất khóBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 45–55Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Tropical C Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Hoa Đào, Câu cá Đảo Hoa Đào 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Tropical C Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Celaray LuxAlpha0,8Cấp 33–35Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha0,8Cấp 36–38Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,8Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 32–34Bình thườngBất kỳ
Celaray Lux0,4Cấp 33–35Bình thườngBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 36–38Bình thườngBất kỳ
Surfent Terra0,4Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 32–34Bình thườngBất kỳ
Dumud GildAlpha0,209Cấp 36–38Bình thườngBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,175Cấp 34–36Bình thườngBất kỳ
Celaray LuxAlpha0,158Cấp 33–35Bình thườngBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,142Cấp 32–34Bình thườngBất kỳ

Điểm câu cá ở Sky Islands

2 điểm câu cá ở Sky Islands.

Fishing Spot Sky Island Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Đảo Trên Không, Câu cá Đảo Trên Không 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Sky Island Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie Primo94Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Skutlass94Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Solmora47Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Solmora Lux47Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha5Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
SkutlassAlpha5Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
SolmoraAlpha2,5Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Solmora LuxAlpha2,5Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha0,5Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
SkutlassAlpha0,5Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
SolmoraAlpha0,25Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,25Cấp 65–69Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Sky Island Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Đảo Trên Không 02, Câu kho báu — Đảo Trên Không — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Sky Island Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie PrimoAlpha0,952Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
SkutlassAlpha0,952Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha0,8Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
SkutlassAlpha0,8Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
SolmoraAlpha0,476Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,476Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Gloopie Primo0,4Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Skutlass0,4Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
SolmoraAlpha0,4Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,4Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Solmora0,2Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ
Solmora Lux0,2Cấp 65–69Cực kỳ khóBất kỳ

Điểm câu cá ở Feybreak

21 điểm câu cá ở Feybreak.

Fishing Spot Dungeon Dark Island Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Dark Island Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider Ignis94Cấp 50–54KhóBất kỳ
Ghangler Ignis94Cấp 51–55KhóBất kỳ
Munchill94Cấp 50–54KhóBất kỳ
Polapup94Cấp 50–54KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha5Cấp 50–54KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha5Cấp 51–55KhóBất kỳ
MunchillAlpha5Cấp 50–54KhóBất kỳ
PolapupAlpha5Cấp 50–54KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,5Cấp 50–54KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,5Cấp 51–55KhóBất kỳ
MunchillAlpha0,5Cấp 50–54KhóBất kỳ
PolapupAlpha0,5Cấp 50–54KhóBất kỳ

Fishing Spot Dungeon Dark Island Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Dungeon Dark Island Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider IgnisAlpha0,8Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,8Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,8Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,8Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,57Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,545Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,545Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,545Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Finsider Ignis0,4Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Ghangler Ignis0,4Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Munchill0,4Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Polapup0,4Cấp 50–54Rất khóBất kỳ

Fishing Spot I Blue Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Blue Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe Cryst94Cấp 57–61KhóBất kỳ
Munchill94Cấp 52–56KhóBất kỳ
Polapup94Cấp 52–56KhóBất kỳ
Whalaska94Cấp 58–62KhóDay
Azurobe CrystAlpha5Cấp 57–61KhóBất kỳ
MunchillAlpha5Cấp 52–56KhóBất kỳ
PolapupAlpha5Cấp 52–56KhóBất kỳ
WhalaskaAlpha5Cấp 58–62KhóDay
Azurobe CrystAlpha0,5Cấp 57–61KhóBất kỳ
MunchillAlpha0,5Cấp 52–56KhóBất kỳ
PolapupAlpha0,5Cấp 52–56KhóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,5Cấp 58–62KhóDay

Fishing Spot I Blue Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Blue Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 57–61Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,8Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,8Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,8Cấp 58–62Rất khóDay
WhalaskaAlpha0,751Cấp 58–62Rất khóDay
Azurobe CrystAlpha0,724Cấp 57–61Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,595Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,595Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Azurobe Cryst0,4Cấp 57–61Rất khóBất kỳ
Munchill0,4Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Polapup0,4Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Whalaska0,4Cấp 58–62Rất khóDay

Fishing Spot I Blue River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Blue River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe Cryst94Cấp 57–61KhóBất kỳ
Munchill94Cấp 52–56KhóBất kỳ
Polapup94Cấp 52–56KhóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha5Cấp 57–61KhóBất kỳ
MunchillAlpha5Cấp 52–56KhóBất kỳ
PolapupAlpha5Cấp 52–56KhóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,5Cấp 57–61KhóBất kỳ
MunchillAlpha0,5Cấp 52–56KhóBất kỳ
PolapupAlpha0,5Cấp 52–56KhóBất kỳ

Fishing Spot I Blue River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Blue River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 57–61Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,8Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,8Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,724Cấp 57–61Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,595Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,595Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Azurobe Cryst0,4Cấp 57–61Rất khóBất kỳ
Munchill0,4Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Polapup0,4Cấp 52–56Rất khóBất kỳ

Fishing Spot I Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud Gild94Cấp 51–55KhóBất kỳ
Pengullet Lux94Cấp 50–54KhóNight
Turtacle Terra94Cấp 50–54KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha5Cấp 51–55KhóBất kỳ
Pengullet LuxAlpha5Cấp 50–54KhóNight
Turtacle TerraAlpha5Cấp 50–54KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 51–55KhóBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,5Cấp 50–54KhóNight
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 50–54KhóBất kỳ

Fishing Spot I Oilrig Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Oilrig Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 58–62Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,8Cấp 58–62Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,8Cấp 58–62Rất khóDay
Azurobe CrystAlpha0,751Cấp 58–62Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,751Cấp 58–62Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,751Cấp 58–62Rất khóDay
Azurobe Cryst0,4Cấp 58–62Rất khóBất kỳ
Ghangler Ignis0,4Cấp 58–62Rất khóBất kỳ
Whalaska0,4Cấp 58–62Rất khóDay

Fishing Spot I Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud GildAlpha0,8Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,8Cấp 50–54Rất khóNight
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,57Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Pengullet LuxAlpha0,545Cấp 50–54Rất khóNight
Turtacle TerraAlpha0,545Cấp 50–54Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Pengullet Lux0,4Cấp 50–54Rất khóNight
Turtacle Terra0,4Cấp 50–54Rất khóBất kỳ

Fishing Spot I Red Ocean Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Red Ocean Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider Ignis94Cấp 52–56KhóBất kỳ
Ghangler Ignis94Cấp 54–58KhóBất kỳ
Kelpsea Ignis94Cấp 51–55KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha5Cấp 52–56KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha5Cấp 54–58KhóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha5Cấp 51–55KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,5Cấp 52–56KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,5Cấp 54–58KhóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,5Cấp 51–55KhóBất kỳ

Fishing Spot I Red Ocean Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Red Ocean Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider IgnisAlpha0,8Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,8Cấp 54–58Rất khóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,8Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,645Cấp 54–58Rất khóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,595Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,57Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Finsider Ignis0,4Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Ghangler Ignis0,4Cấp 54–58Rất khóBất kỳ
Kelpsea Ignis0,4Cấp 51–55Rất khóBất kỳ

Fishing Spot I Red River Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Red River Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider Ignis94Cấp 52–56KhóBất kỳ
Ghangler Ignis94Cấp 54–58KhóBất kỳ
Kelpsea Ignis94Cấp 51–55KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha5Cấp 52–56KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha5Cấp 54–58KhóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha5Cấp 51–55KhóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,5Cấp 52–56KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,5Cấp 54–58KhóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,5Cấp 51–55KhóBất kỳ

Fishing Spot I Red River Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot I Red River Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Finsider IgnisAlpha0,8Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,8Cấp 54–58Rất khóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,8Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,645Cấp 54–58Rất khóBất kỳ
Finsider IgnisAlpha0,595Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Kelpsea IgnisAlpha0,57Cấp 51–55Rất khóBất kỳ
Finsider Ignis0,4Cấp 52–56Rất khóBất kỳ
Ghangler Ignis0,4Cấp 54–58Rất khóBất kỳ
Kelpsea Ignis0,4Cấp 51–55Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Ancient B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ancient B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe Cryst94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Ghangler94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Whalaska94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
GhanglerAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
WhalaskaAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ
GhanglerAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Ancient B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Feybreak 02, Câu kho báu — Feybreak — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ancient B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe CrystAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
GhanglerAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Azurobe Cryst0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Ghangler0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Whalaska0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Desert B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Desert B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud Gild94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Surfent Terra94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Turtacle Terra94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Desert B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Feybreak 02, Câu kho báu — Feybreak — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Desert B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Dumud GildAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Dumud GildAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Surfent TerraAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Turtacle TerraAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Dumud Gild0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Surfent Terra0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Turtacle Terra0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ

Fishing Spot Island Ice B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ice B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe Cryst94Cấp 50–60KhóBất kỳ
Munchill94Cấp 50–60KhóBất kỳ
Polapup94Cấp 50–60KhóBất kỳ
Whalaska94Cấp 50–60KhóDay
Azurobe CrystAlpha5Cấp 50–60KhóBất kỳ
MunchillAlpha5Cấp 50–60KhóBất kỳ
PolapupAlpha5Cấp 50–60KhóBất kỳ
WhalaskaAlpha5Cấp 50–60KhóDay
Azurobe CrystAlpha0,5Cấp 50–60KhóBất kỳ
MunchillAlpha0,5Cấp 50–60KhóBất kỳ
PolapupAlpha0,5Cấp 50–60KhóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,5Cấp 50–60KhóDay

Fishing Spot Island Ice B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Ice B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Azurobe CrystAlpha0,8Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,8Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,8Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,8Cấp 50–60Rất khóDay
Azurobe CrystAlpha0,698Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
MunchillAlpha0,698Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
PolapupAlpha0,698Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
WhalaskaAlpha0,698Cấp 50–60Rất khóDay
Azurobe Cryst0,4Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
Munchill0,4Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
Polapup0,4Cấp 50–60Rất khóBất kỳ
Whalaska0,4Cấp 50–60Rất khóDay

Fishing Spot Island Volcano B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Volcano B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
FuackAlpha94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Ghangler Ignis94Cấp 65–69KhóBất kỳ
Skutlass Ignis94Cấp 65–69KhóBất kỳ
FuackAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Fuack Ignis0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,5Cấp 65–69KhóBất kỳ

Fishing Spot Island Volcano B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu kho báu — Feybreak, Câu cá Feybreak 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot Island Volcano B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Fuack Ignis0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,952Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
FuackAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Ghangler IgnisAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,8Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
FuackAlpha0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Ghangler Ignis0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ
Skutlass Ignis0,4Cấp 65–69Rất khóBất kỳ

Điểm câu cá ở World Tree

4 điểm câu cá ở World Tree.

Fishing Spot World Tree B Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Cây Thế Giới, Câu cá Cây Thế Giới 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot World Tree B Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie Primo94Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Skutlass Ignis94Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora Lux47Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha2,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,25Cấp 71–79Không thểBất kỳ

Fishing Spot World Tree B Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Cây Thế Giới 02, Câu kho báu — Cây Thế Giới — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot World Tree B Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie PrimoAlpha1,271Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha1,271Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha0,8Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Skutlass IgnisAlpha0,8Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora Lux0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie Primo0,4Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Skutlass Ignis0,4Cấp 71–79Không thểBất kỳ

Fishing Spot World Tree Common

Hồi lại sau mỗi 15 phút. Còn quay ra Câu kho báu — Cây Thế Giới, Câu cá Cây Thế Giới 02 — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot World Tree Common câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie Primo94Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Whalaska Ignis94Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora Lux47Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Whalaska IgnisAlpha5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha2,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Whalaska IgnisAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,25Cấp 71–79Không thểBất kỳ

Fishing Spot World Tree Rare

Hồi lại sau mỗi 1 giờ. Còn quay ra Câu cá Cây Thế Giới 02, Câu kho báu — Cây Thế Giới — xem những nhóm đó có gì.

Fishing Spot World Tree Rare câu được gì
PalTrọng sốCấpĐộ khóThời điểm
Gloopie PrimoAlpha1,271Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Whalaska IgnisAlpha1,271Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie PrimoAlpha0,8Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Whalaska IgnisAlpha0,8Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora Lux0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Solmora LuxAlpha0,5Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Gloopie Primo0,4Cấp 71–79Không thểBất kỳ
Whalaska Ignis0,4Cấp 71–79Không thểBất kỳ

Mồi câu

Mỗi loại mồi thay đổi điều gì, đọc thẳng từ bảng mồi. Tên các trường là của chính trò chơi; mồi không có trường nào trong số đó sẽ quay theo mặc định trung tính.

Mồi câu và các hệ số của nó
MồiHiệu quả
Mồi Câu Đơn GiảnKhông có hệ số nào — mọi bội số đều là mặc định của trò chơi
Fishing Bait 1 AMiss Fight Amount Rate ×0.68
Fishing Bait 1 BSearch Probability Rate ×1.5
Mồi Câu Cao CấpSearch Probability Rate ×1.5
Fishing Bait 2 AHit Bar Size Rate ×1.25 · Enemy Add Drop Percent +40% · Item Lottery Add Drop Percent +40%
Fishing Bait 2 BSearch Probability Rate ×1.5 · Hit Bar Size Rate ×1.25
Mồi Câu Xa XỉHit Bar Size Rate ×1.15
Mồi Câu Mê HoặcHit Bar Size Rate ×1.3 · Enemy Add Drop Percent +40% · Item Lottery Add Drop Percent +40%
Fishing Bait 3 BHit Bar Size Rate ×1.3 · Enemy Add Drop Percent +80% · Item Lottery Add Drop Percent +80%

Ao cá

Ao cá ở căn cứ của bạn quay bảng riêng của nó chứ không phải bảng của một điểm câu. Ao lớn hơn chứa các dòng cấp cao hơn.

Ao cá nhỏ

Còn quay ra Grass01 Fish Pond, Forest01 Fish Pond — xem những nhóm đó có gì.

Ao cá nhỏ câu được gì
PalTrọng sốCấp
Celaray1Cấp 11–18
Croajiro1Cấp 11–18
Fuack1Cấp 11–18
Jelliette1Cấp 11–18
Jellroy1Cấp 11–18
Kelpsea1Cấp 11–18
Killamari1Cấp 11–18
Pengullet1Cấp 11–18
Turtacle1Cấp 11–18
Azurobe0,5Cấp 11–18
Penking0,5Cấp 11–18
CelarayAlpha0,05Cấp 16–24
CroajiroAlpha0,05Cấp 16–24
FuackAlpha0,05Cấp 16–24
JellietteAlpha0,05Cấp 16–24
JellroyAlpha0,05Cấp 16–24
KelpseaAlpha0,05Cấp 16–24
KillamariAlpha0,05Cấp 16–24
PengulletAlpha0,05Cấp 16–24
TurtacleAlpha0,05Cấp 16–24
AzurobeAlpha0,025Cấp 16–24
PenkingAlpha0,025Cấp 16–24

Ao cá vừa

Còn quay ra Volcano01 Fish Pond, Forest01 Fish Pond, Snow01 Fish Pond, Desert01 Fish Pond — xem những nhóm đó có gì.

Ao cá vừa câu được gì
PalTrọng sốCấp
Gloopie1,05Cấp 16–26
Celaray Lux1Cấp 16–26
Dumud1Cấp 16–26
Surfent1Cấp 16–26
Polapup0,9Cấp 16–26
Pengullet Lux0,8Cấp 16–26
Killamari Primo0,75Cấp 16–26
Finsider0,7Cấp 16–26
Fuack Ignis0,7Cấp 16–26
Kelpsea Ignis0,7Cấp 16–26
Munchill0,7Cấp 16–26
Surfent Terra0,7Cấp 16–26
GloopieAlpha0,053Cấp 22–29
Celaray LuxAlpha0,05Cấp 22–29
DumudAlpha0,05Cấp 22–29
SurfentAlpha0,05Cấp 22–29
PolapupAlpha0,045Cấp 22–29
Pengullet LuxAlpha0,04Cấp 22–29
Killamari PrimoAlpha0,038Cấp 22–29
FinsiderAlpha0,035Cấp 22–29
Fuack IgnisAlpha0,035Cấp 22–29
Kelpsea IgnisAlpha0,035Cấp 22–29
MunchillAlpha0,035Cấp 22–29
Surfent TerraAlpha0,035Cấp 22–29

Ao cá lớn

Còn quay ra Dark Island Treasure Fish Pond, Sakurajima Treasure Fish Pond, World Tree Treasure Fish Pond, Sky Island Treasure Fish Pond — xem những nhóm đó có gì.

Ao cá lớn câu được gì
PalTrọng sốCấp
Azurobe Cryst1,2Cấp 36–48
Turtacle Terra1,1Cấp 36–48
Croajiro Noct0,8Cấp 36–48
Ghangler Ignis0,8Cấp 36–48
Penking Lux0,8Cấp 36–48
Whalaska0,8Cấp 36–48
Whalaska Ignis0,8Cấp 36–48
Ghangler0,7Cấp 36–48
Finsider Ignis0,6Cấp 36–48
Dumud Gild0,4Cấp 36–48
Gloopie Primo0,4Cấp 36–48
Polapup Terra0,4Cấp 36–48
Skutlass0,4Cấp 36–48
Skutlass Ignis0,4Cấp 36–48
Solmora0,4Cấp 36–48
Solmora Lux0,4Cấp 36–48
Azurobe CrystAlpha0,06Cấp 44–54
Turtacle TerraAlpha0,055Cấp 44–54
Croajiro NoctAlpha0,04Cấp 44–54
Ghangler IgnisAlpha0,04Cấp 44–54
Penking LuxAlpha0,04Cấp 44–54
WhalaskaAlpha0,04Cấp 44–54
Whalaska IgnisAlpha0,04Cấp 44–54
GhanglerAlpha0,035Cấp 44–54
Finsider IgnisAlpha0,03Cấp 44–54
Dumud GildAlpha0,02Cấp 44–54
Gloopie PrimoAlpha0,02Cấp 44–54
Polapup TerraAlpha0,02Cấp 44–54
SkutlassAlpha0,02Cấp 44–54
Skutlass IgnisAlpha0,02Cấp 44–54
SolmoraAlpha0,02Cấp 44–54
Solmora LuxAlpha0,02Cấp 44–54

Cập nhật cho Palworld 1.0 -