Gloopie Primo
Gloopie Primo là Pal độ hiếm 6 Hệ Nước/Hệ Thường Humanoid, số 48 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Gloopie Primo
- Độ hiếm
- 6
- Kích thước
- S
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 1.612
- Máu
- 75
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 85
- Phòng thủ
- 70
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 120
- Tốc độ chạy
- 300
- Tốc độ khi cưỡi
- 500
- Tốc độ vận chuyển
- 210
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- HandiworkCấp 2
- TransportingCấp 2
Kỹ năng đồng hành
Công Chúa Cắn Yêu
While in party, increases Defense of Hệ Nước Pals by 15%. (Does not stack)
Tìm Gloopie Primo ở đâu
Gloopie Primo có 14 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
14 locations on the Palpagos Islands
Câu Gloopie Primo ở đâu
Gloopie Primo câu được ở 18 điểm câu cá bản 1.0. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Sky Island Common | Đảo Trên Không | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot World Tree B Common | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree Common | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot Sky Island CommonAlpha | Đảo Trên Không | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot World Tree B CommonAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree CommonAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree B RareAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree RareAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot Sky Island RareAlpha | Đảo Trên Không | Cấp 65–69 | Cực kỳ khó |
| Fishing Spot Sky Island RareAlpha | Đảo Trên Không | Cấp 65–69 | Cực kỳ khó |
| Fishing Spot World Tree B RareAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree RareAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot Sky Island CommonAlpha | Đảo Trên Không | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot World Tree B CommonAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree CommonAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot Sky Island Rare | Đảo Trên Không | Cấp 65–69 | Cực kỳ khó |
| Fishing Spot World Tree B Rare | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree Rare | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
Kỹ năng Gloopie Primo học được
Những kỹ năng chủ động mà Gloopie Primo mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tia Nước | Hệ Nước | 40 | 2 giây |
| 7 | Bắn Năng Lượng | Hệ Thường | 80 | 4 giây |
| 15 | Unique Octopurs Girl Ink Jet | Hệ Nước | 120 | 8 giây |
| 22 | Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| 30 | Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| 40 | Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| 50 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
| 70 | Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Gloopie Primo: những kỹ năng mà một Gloopie Primo mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Gió Công Phá | Hệ Cỏ | 600 | 30 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Gloopie Primo làm rơi
Thứ Gloopie Primo làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–2 | |
| 100% | ×1–2 |
Phối giống ra Gloopie Primo
2 cặp bố mẹ tạo ra Gloopie Primo trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Gloopie Primo | Gloopie Primo |
| Valentail | Gloopie |
Gloopie Primo phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 94 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -