Whalaska
Whalaska là Pal độ hiếm 8 Hệ Băng/Hệ Nước Fish, số 151 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Whalaska
- Độ hiếm
- 8
- Kích thước
- XL
- Thức ăn
- 8
- Giá
- 2.685
- Máu
- 105
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 115
- Phòng thủ
- 110
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 200
- Tốc độ đi bộ
- 250
- Tốc độ chạy
- 600
- Tốc độ khi cưỡi
- 750
- Tốc độ vận chuyển
- 400
Khả năng làm việc
- WateringCấp 5
- CoolingCấp 6
Kỹ năng đồng hành
Tàu Cá Voi Mát Lạnh
Can be ridden. While in party, fishing minigames start with the capture gauge increased by 5%. Additionally, while the bars overlap, capture progress increases by 7%. (Does not stack)
Tìm Whalaska ở đâu
Whalaska có 23 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0 và 21 điểm trên Cây Thế Giới. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
23 locations on the Palpagos Islands
Câu Whalaska ở đâu
Whalaska câu được ở 25 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot I Blue Ocean Common | Feybreak | Cấp 58–62 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B Common | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
| Spot 01 | Đồi Gió Thổi | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot I Blue Ocean CommonAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot D Oilrig RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 50–55 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot I Oilrig RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ancient B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ice B RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot I Oilrig RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ice B RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Rất khó |
| Fishing Spot D Oilrig RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 50–55 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue Ocean CommonAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
Kỹ năng Whalaska học được
Những kỹ năng chủ động mà Whalaska mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ice Missile | Hệ Băng | 40 | 2 giây |
| 7 | Lưỡi Cắt Băng Giá | Hệ Băng | 80 | 4 giây |
| 15 | Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| 22 | Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| 30 | Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| 40 | Đột Kích Băng | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| 50 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
| 70 | Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Whalaska: những kỹ năng mà một Whalaska mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Whalaska làm rơi
Thứ Whalaska làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi, và chúng thay đổi theo cấp: một Whalaska từ cấp 80 trở lên sẽ quay bảng Cấp 80+ thay thế.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×2–3 | |
| 100% | ×1–2 | |
| 1% | ×1 |
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×2–3 | |
| 100% | ×10–20 | |
| 100% | ×1–2 | |
| 100% | ×30–50 | |
| 100% | ×10–20 | |
| 100% | ×4–8 | |
| 50% | ×2–3 | |
| 25% | ×1 | |
| 1% | ×1 |
Whalaska trong ngục tối
Whalaska xuất hiện ở 15 cửa hang.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Bên trong hang | Cấp 42–44 | 15 |
Phối giống ra Whalaska
361 cặp bố mẹ tạo ra Whalaska trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 361 cặp bố mẹ.
Whalaska phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 81 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -