Jellroy
Jellroy là Pal độ hiếm 3 Hệ Nước/Hệ Bóng Tối Humanoid hoạt động về đêm, số 46 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Jellroy
- Độ hiếm
- 3
- Kích thước
- S
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 1.328
- Máu
- 90
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 75
- Phòng thủ
- 75
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 200
- Tốc độ chạy
- 400
- Tốc độ khi cưỡi
- 600
- Tốc độ vận chuyển
- 300
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- HandiworkCấp 1
- Medicine ProductionCấp 1
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Tìm Jellroy ở đâu
Jellroy có 430 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
430 locations on the Palpagos Islands
Câu Jellroy ở đâu
Jellroy câu được ở 69 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot A Ocean Common | Đồi Gió Thổi | Cấp 9–16 | Dễ |
| Fishing Spot B Ocean Common | Đồi Gió Thổi | Cấp 14–18 | Dễ |
| Fishing Spot B Start Ocean Common | Đồi Gió Thổi | Cấp 9–16 | Dễ |
| Fishing Spot C Ocean Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 20–25 | Dễ |
| Fishing Spot D Start Ocean Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 9–16 | Dễ |
| Fishing Spot Dungeon Forest Common | Đồi Gió Thổi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Ancient A Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice A Common | Đồi Gió Thổi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Shipwreck A Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Shipwreck B Common | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical A Common | Đồi Gió Thổi | Cấp 1–10 | Dễ |
| Spot 01 | Đồi Gió Thổi | Cấp 10–20 | Bình thường |
| Fishing Spot A Ocean CommonAlpha | Đồi Gió Thổi | Cấp 9–16 | Dễ |
| Fishing Spot B Ocean CommonAlpha | Đồi Gió Thổi | Cấp 14–18 | Dễ |
| Fishing Spot B Start Ocean CommonAlpha | Đồi Gió Thổi | Cấp 9–16 | Dễ |
| Fishing Spot C Ocean CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 20–25 | Dễ |
| Fishing Spot D Start Ocean CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 9–16 | Dễ |
| Fishing Spot Dungeon Forest CommonAlpha | Đồi Gió Thổi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Ancient A CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice A CommonAlpha | Đồi Gió Thổi | Cấp 10–20 | Dễ |
Kỹ năng Jellroy học được
Những kỹ năng chủ động mà Jellroy mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ném Độc | Hệ Bóng Tối | 30 | 2 giây |
| 7 | Bóng Tối Lan Tỏa | Hệ Bóng Tối | 60 | 4 giây |
| 15 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 22 | Lửa Hồn | Hệ Bóng Tối | 200 | 12 giây |
| 30 | Mưa Độc | Hệ Bóng Tối | 160 | 8 giây |
| 40 | Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| 50 | Lửa Ma Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 600 | 30 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Jellroy: những kỹ năng mà một Jellroy mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Jellroy làm rơi
Thứ Jellroy làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1 | |
| 100% | ×1–2 |
Jellroy trong ngục tối
Jellroy xuất hiện ở 16 cửa hang, làm boss ở 15 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Boss ngục tối | Cấp 14–19 | 15 |
| Bên trong hang | Cấp 39–41 | 1 |
Phối giống ra Jellroy
135 cặp bố mẹ tạo ra Jellroy trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 135 cặp bố mẹ.
Jellroy phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 99 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -