Ghangler
Ghangler là Pal độ hiếm 5 Hệ Bóng Tối/Hệ Nước Fish hoạt động về đêm, số 97 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Ghangler
- Độ hiếm
- 5
- Kích thước
- M
- Thức ăn
- 7
- Giá
- 2.263
- Máu
- 90
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 125
- Phòng thủ
- 105
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 320
- Tốc độ đi bộ
- 200
- Tốc độ chạy
- 500
- Tốc độ khi cưỡi
- 800
- Tốc độ vận chuyển
- 300
Khả năng làm việc
- WateringCấp 5
- TransportingCấp 2
Kỹ năng đồng hành
Người Dẫn Lối Trong Màn Đêm
Can be ridden to travel on water. This Pal’s Movement Speed increases by 5% for each other Hệ Bóng Tối or Hệ Nước Pal in your party. (Excluding Ghangler)
Tìm Ghangler ở đâu
Ghangler có 112 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
112 locations on the Palpagos Islands
Câu Ghangler ở đâu
Ghangler câu được ở 36 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Khó |
| Fishing Spot H Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient A Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck B Common | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot H Ocean Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Khó |
| Spot 01 | Đồi Gió Thổi | Cấp 20–25 | Bình thường |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Khó |
| Fishing Spot H CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient A CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck B CommonAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot H Ocean CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 42–46 | Rất khó |
| Fishing Spot H Ocean RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 48–51 | Rất khó |
| Fishing Spot H RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 48–51 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ancient A RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ancient B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck B RareAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
Kỹ năng Ghangler học được
Những kỹ năng chủ động mà Ghangler mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước | Hệ Nước | 50 | 2 giây |
| 7 | Quả Cầu Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 50 | 2 giây |
| 15 | Mũi Tên Hắc Ám | Hệ Bóng Tối | 120 | 8 giây |
| 22 | Lửa Hồn | Hệ Bóng Tối | 200 | 12 giây |
| 30 | Quét Đèn Lồng | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| 40 | Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| 50 | Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Ghangler: những kỹ năng mà một Ghangler mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Ghangler làm rơi
Thứ Ghangler làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×2–3 | |
| 100% | ×2–4 |
Ghangler trong ngục tối
Ghangler xuất hiện ở 30 cửa hang, làm boss ở 15 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Bên trong hang | Cấp 32–36 | 15 |
| Boss ngục tối | Cấp 40–49 | 15 |
Phối giống ra Ghangler
93 cặp bố mẹ tạo ra Ghangler trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 93 cặp bố mẹ.
Ghangler phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 82 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -