Munchill
Munchill là Pal độ hiếm 3 Hệ Băng/Hệ Nước Humanoid, số 86 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Munchill
- Độ hiếm
- 3
- Kích thước
- S
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 798
- Máu
- 75
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 80
- Phòng thủ
- 85
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 40
- Tốc độ chạy
- 300
- Tốc độ khi cưỡi
- 450
- Tốc độ vận chuyển
- 40
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- CoolingCấp 3
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Cái Miệng Lạnh Lẽo
While in party, reduces the weight of ingredient and food by 30%. When paired with another Hệ Băng Pal, their Rot Speed also reduces by 35%. (Does not stack)
Tìm Munchill ở đâu
Munchill có 28 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
28 locations on the Palpagos Islands
Câu Munchill ở đâu
Munchill câu được ở 36 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Dungeon Dark Island Common | Feybreak | Cấp 50–54 | Khó |
| Fishing Spot Dungeon Snow Common | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot I Blue Ocean Common | Feybreak | Cấp 52–56 | Khó |
| Fishing Spot I Blue River Common | Feybreak | Cấp 52–56 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B Common | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
| Fisihing Spot D Snow Mountain Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot Dungeon Dark Island CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–54 | Khó |
| Fishing Spot Dungeon Snow CommonAlpha | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot I Blue Ocean CommonAlpha | Feybreak | Cấp 52–56 | Khó |
| Fishing Spot I Blue River CommonAlpha | Feybreak | Cấp 52–56 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
| Fisihing Spot D Snow Mountain CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot Dungeon Dark Island RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–54 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Snow RareAlpha | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot I Blue Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 52–56 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue River RareAlpha | Feybreak | Cấp 52–56 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ice B RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Rất khó |
| Fisihing Spot D Snow Mountain RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–30 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Ice B RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 52–56 | Rất khó |
Kỹ năng Munchill học được
Những kỹ năng chủ động mà Munchill mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước | Hệ Nước | 50 | 2 giây |
| 7 | Lưỡi Cắt Băng Giá | Hệ Băng | 80 | 4 giây |
| 15 | Hơi Thở Lạnh Giá | Hệ Băng | 160 | 8 giây |
| 22 | Nhả Đạn Phun Băng | Hệ Băng | 180 | 8 giây |
| 30 | Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| 40 | Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| 50 | Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Munchill: những kỹ năng mà một Munchill mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Munchill làm rơi
Thứ Munchill làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–2 | |
| 100% | ×1 | |
| 100% | ×1–2 |
Munchill trong ngục tối
Munchill xuất hiện ở 15 cửa hang, làm boss ở 15 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Boss ngục tối | Cấp 39–45 | 15 |
Phối giống ra Munchill
177 cặp bố mẹ tạo ra Munchill trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 177 cặp bố mẹ.
Munchill phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 96 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -