Căn Cứ Palworld — Cây Trồng, Sản Xuất, Nghiên Cứu và Tập Kích (1.0)

Mọi thứ diễn ra ở căn cứ trong Palworld 1.0, lấy từ chính bảng dữ liệu của trò chơi: 9 loại cây trồng kèm thời gian sinh trưởng và công sức bỏ ra, 16 công trình sản xuất và thứ chúng làm ra, toàn bộ 168 hạng mục nghiên cứu ở phòng thí nghiệm, và 240 đợt tập kích căn cứ — cùng 76 nhóm phần thưởng mà chúng để lại.

Cây trồng
9 18 luống đất
Công trình sản xuất
16 3 công trình tự chạy
Nghiên cứu
168 69 hạng mục thiết yếu
Đợt tập kích
240 76 nhóm phần thưởng

Cây trồng

Lượng công là tổng sức lực một Pal phải bỏ ra ở mỗi giai đoạn, nên cây trồng tốn nhiều công gieo hạt sẽ giữ chân Pal gieo hạt lâu hơn. Bảng cây trồng của trò chơi có hai dòng cho mỗi loại cây, dòng thứ hai có hậu tố _S, với thời gian sinh trưởng, sản lượng và lượng công y hệt — nên ở đây mỗi cây chỉ được liệt kê một lần. Nguyên liệu mà luống đất tiêu thụ chính là nông sản đó theo bản trích xuất này: không bảng dữ liệu nào gắn một hạt giống với một cây trồng, nên trang này không khẳng định hạt giống nào cả.

Cây trồng, thời gian sinh trưởng và lượng công
Cây trồngChi phí gieo hạtThời gian sinh trưởngSản lượngCông gieo hạtCông tưới nướcCông thu hoạch
Quả Mọng Đỏ×1 Quả Mọng Đỏ3 phút104.5004.5004.500
Lúa Mì×1 Lúa Mì4 phút 30 giây107.5007.5007.500
Cà Chua×1 Cà Chua5 phút1011.00011.00011.000
Xà Lách×1 Xà Lách5 phút 30 giây1015.00015.00015.000
Khoai Tây×1 Khoai Tây5 phút 50 giây1017.00017.00017.000
Corn×1 Corn6 phút103.0003.0001.500
Pumpkin×1 Pumpkin6 phút103.0003.0001.500
Cà Rốt×1 Cà Rốt6 phút 10 giây1019.00019.00019.000
Hành Tây×1 Hành Tây6 phút 30 giây1021.00021.00021.000

Công trình sản xuất

Những công trình biến công sức thành vật phẩm. "Công mỗi vật phẩm" là công sức mà một đơn vị tiêu tốn; "công tự động mỗi giây" là phần công trình tự đóng góp khi không có Pal nào được giao — 3 trong số 16 công trình làm được điều đó, số còn lại cần thợ.

Công trình sản xuất và thứ chúng làm ra
Công trìnhLàm raCông mỗi vật phẩmCông tự động / giây
Chromium PitQuặng Chromite8.0000
Mỏ Khai Thác Than ĐáThan Đá8.0000
Mỏ Khai Thác Kim LoạiQuặng Kim Loại8.0000
Mỏ Khai Thác Kim Loại IIQuặng Kim Loại1.6000
Mỏ Khai Thác Thạch Anh Lục GiácThạch Anh Lục Giác20.0000
Manganese PitQuặng Coralum20.0000
Máy Chiết Xuất Dầu ThôDầu Thô8.000120
Máy Chiết Xuất Dầu Thô - Cao ÁpDầu Thô8.000120
Pal Crstal PitMảnh Paldium4500
Mỏ Khai Thác Thạch Anh Tinh KhiếtThạch Anh Tinh Khiết10.0000
Mỏ Khai Thác Đá SoraliteĐá Soralite25.0000
Nơi Đốn GỗGỗ8000
Khu Khai Thác Gỗ IIGỗ Cứng8.0000
Stone PitĐá8000
Mỏ Khai Thác Lưu HuỳnhLưu Huỳnh8.0000
Water WellWater Bucket1.0005

Nghiên cứu ở phòng thí nghiệm

Toàn bộ chuỗi nghiên cứu: 168 hạng mục, nguyên liệu, lượng công mỗi hạng mục tiêu tốn và thứ nó thay đổi. Mọi hiệu quả đều là một tỷ lệ, nên giá trị âm ở một chi phí hay một khoảng thời gian là một cải thiện. 69 hạng mục được chính bảng dữ liệu đánh dấu là thiết yếu.

Nghiên cứu ở phòng thí nghiệm, nguyên liệu và hiệu quả
Nghiên cứuHiệu quảCôngNguyên liệuYêu cầu
Lưu Trữ Làm Mát Cấp 1 Thiết yếuItem Corruption Speed Rate -10%5.000
Công Việc Làm Mát Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Làm Mát)15.000Lưu Trữ Làm Mát Cấp 1
Công Việc Làm Mát Cấp 2 Craft Speed +5% (Làm Mát)30.000Phát Triển Người Tuyết
Công Việc Làm Mát Cấp 3 Craft Speed +5% (Làm Mát)75.000Công Việc Làm Mát Cấp 2
Công Việc Làm Mát Cấp 4 Thiết yếuCraft Speed +10% (Làm Mát)150.000Công Việc Làm Mát Cấp 3
Công Việc Làm Mát Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Làm Mát)300.000Công Việc Làm Mát Cấp 4
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 1 Pal Egg Hatching Speed +5%15.000Lưu Trữ Làm Mát Cấp 1
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 2 Thiết yếuPal Egg Hatching Speed +10%30.000Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 1
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 3 Pal Egg Hatching Speed +5%75.000Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 2
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 4 Thiết yếuPal Egg Hatching Speed +10%150.000Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 3
Mẹo Nghiên Cứu Làm Mát Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Làm Mát)15.000Lưu Trữ Làm Mát Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Làm Mát Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Làm Mát)30.000Mẹo Nghiên Cứu Làm Mát Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%100.000Mẹo Nghiên Cứu Làm Mát Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%150.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuDefense Rate Base Camp Worker +2%300.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Lưu Trữ Làm Mát Cấp 2 Item Corruption Speed Rate -5%15.000Công Việc Làm Mát Cấp 1
Lưu Trữ Làm Mát Cấp 3 Item Corruption Speed Rate -5%30.000Lưu Trữ Làm Mát Cấp 2
Lưu Trữ Làm Mát Cấp 4 Thiết yếuItem Corruption Speed Rate -10%75.000Lưu Trữ Làm Mát Cấp 3
Phát Triển Người Tuyết Thiết yếuKhông có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu15.000Công Việc Làm Mát Cấp 1
Công Việc Đốn Gỗ Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Lumbering)50.000
Công Việc Đốn Gỗ Cấp 2 Craft Speed +5% (Lumbering)150.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 1
Công Việc Đốn Gỗ Cấp 3 Craft Speed +5% (Lumbering)300.000Phát Triển Gốc Cây Và Rìu
Công Việc Đốn Gỗ Cấp 4 Craft Speed +5% (Lumbering)750.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 3
Công Việc Đốn Gỗ Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Lumbering)1.500.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 4
Công Việc Đốn Gỗ Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Lumbering)3.000.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 5
Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 1 Expedition Time Cost Rate -5%150.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 1
Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 1 Expedition Reward Rate +5%300.000Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 1
Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 2 Thiết yếuExpedition Time Cost Rate -10%300.000Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 1
Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 2 Thiết yếuExpedition Reward Rate +10%750.000Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 1
Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 3 Expedition Time Cost Rate -5%1.000.000Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 2
Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 3 Expedition Reward Rate +5%1.500.000Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 2
Mẹo Nghiên Cứu Đốn Gỗ Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Lumbering)150.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Đốn Gỗ Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Lumbering)300.000Mẹo Nghiên Cứu Đốn Gỗ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%1.000.000Mẹo Nghiên Cứu Đốn Gỗ Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%1.500.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuDefense Rate Base Camp Worker +2%3.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Phát Triển Gốc Cây Và Rìu Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu150.000Công Việc Đốn Gỗ Cấp 2
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Kindling)50.000
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 2 Craft Speed +5% (Kindling)200.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 1
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 3 Craft Speed +5% (Kindling)500.000Phát Triển Bệ Đuốc Thiêng
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 4 Craft Speed +5% (Kindling)1.500.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 3
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Kindling)5.000.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 4
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Kindling)10.000.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 5
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 1 Pal Egg Hatching Speed +5%200.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 1
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 2 Thiết yếuPal Egg Hatching Speed +10%500.000Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 1
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 3 Pal Egg Hatching Speed +5%1.500.000Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 2
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 4 Thiết yếuPal Egg Hatching Speed +10%5.000.000Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 3
Mẹo Nghiên Cứu Nhóm Lửa Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Kindling)200.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Nhóm Lửa Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Kindling)500.000Mẹo Nghiên Cứu Nhóm Lửa Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%2.500.000Mẹo Nghiên Cứu Nhóm Lửa Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%5.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuDefense Rate Base Camp Worker +2%10.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Kỹ Thuật Nấu Ăn Số Lượng Lớn Cấp 1 Product Extra Item Probability +5%200.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 2
Kỹ Thuật Tinh Luyện Cấp 1 Thiết yếuProduct Extra Item Probability +5%500.000Kỹ Thuật Nấu Ăn Số Lượng Lớn Cấp 1
Kỹ Thuật Nấu Ăn Số Lượng Lớn Cấp 2 Thiết yếuProduct Extra Item Probability +10%2.500.000Kỹ Thuật Tinh Luyện Cấp 1
Kỹ Thuật Tinh Luyện Cấp 2 Thiết yếuProduct Extra Item Probability +10%5.000.000Kỹ Thuật Nấu Ăn Số Lượng Lớn Cấp 2
Phát Triển Bệ Đuốc Thiêng Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu200.000Công Việc Nhóm Lửa Cấp 2
Công Việc Phát Điện Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Generating Electricity)150.000
Công Việc Phát Điện Cấp 2 Craft Speed +5% (Generating Electricity)200.000Công Việc Phát Điện Cấp 1
Công Việc Phát Điện Cấp 3 Craft Speed +5% (Generating Electricity)1.000.000Công Việc Phát Điện Cấp 2
Công Việc Phát Điện Cấp 4 Craft Speed +5% (Generating Electricity)2.000.000Phát Triển Tháp Truyền Điện
Công Việc Phát Điện Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Generating Electricity)5.000.000Công Việc Phát Điện Cấp 4
Công Việc Phát Điện Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Generating Electricity)10.000.000Công Việc Phát Điện Cấp 5
Kỹ Thuật Trữ Điện Cấp 1 Energy Storage Rate +20%500.000Công Việc Phát Điện Cấp 1
Kỹ Thuật Trữ Điện Cấp 2 Energy Storage Rate +20%1.000.000Kỹ Thuật Trữ Điện Cấp 1
Kỹ Thuật Trữ Điện Cấp 3 Thiết yếuEnergy Storage Rate +30%2.000.000Kỹ Thuật Trữ Điện Cấp 2
Mẹo Nghiên Cứu Phát Điện Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Generating Electricity)500.000Công Việc Phát Điện Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Phát Điện Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Generating Electricity)1.000.000Mẹo Nghiên Cứu Phát Điện Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%3.000.000Mẹo Nghiên Cứu Phát Điện Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%5.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%10.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Tuyệt Kỹ Tiết Kiệm Năng Lượng Cấp 1 Consume Energy Rate -5%1.000.000Công Việc Phát Điện Cấp 2
Tuyệt Kỹ Tiết Kiệm Năng Lượng Cấp 2 Consume Energy Rate -5%2.000.000Tuyệt Kỹ Tiết Kiệm Năng Lượng Cấp 1
Tuyệt Kỹ Tiết Kiệm Năng Lượng Cấp 3 Thiết yếuConsume Energy Rate -10%5.000.000Tuyệt Kỹ Tiết Kiệm Năng Lượng Cấp 2
Phát Triển Tháp Truyền Điện Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu500.000Công Việc Phát Điện Cấp 3
Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Handiwork)50.000
Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 2 Craft Speed +5% (Handiwork)200.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 1
Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 3 Craft Speed +5% (Handiwork)500.000Phát Triển Hộp Dụng Cụ Lớn
Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 4 Craft Speed +5% (Handiwork)1.500.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 3
Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Handiwork)5.000.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 4
Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Handiwork)10.000.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 5
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Giáp Cấp 1 Product Item Consume Material Num Rate -5%200.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 1
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Trang Bị Pal Cấp 1 Product Item Consume Material Num Rate -5%150.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Giáp Cấp 1
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Vũ Khí Cấp 1 Product Item Consume Material Num Rate -5%500.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Trang Bị Pal Cấp 1
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Giáp Cấp 2 Thiết yếuProduct Item Consume Material Num Rate -10%1.500.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Vũ Khí Cấp 1
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Trang Bị Pal Cấp 2 Thiết yếuProduct Item Consume Material Num Rate -10%2.000.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Giáp Cấp 2
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Vũ Khí Cấp 2 Thiết yếuProduct Item Consume Material Num Rate -10%5.000.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Trang Bị Pal Cấp 2
Mẹo Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Handiwork)200.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Handiwork)500.000Mẹo Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%2.500.000Mẹo Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%5.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%10.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Kỹ Thuật Tái Tạo Quả Cầu Cấp 1 Product Extra Item Probability +5%200.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 2
Kỹ Thuật Tái Tạo Đạn Bắn Cấp 1 Product Extra Item Probability +5%500.000Kỹ Thuật Tái Tạo Quả Cầu Cấp 1
Kỹ Thuật Tái Tạo Quả Cầu Cấp 2 Thiết yếuProduct Extra Item Probability +10%2.500.000Kỹ Thuật Tái Tạo Đạn Bắn Cấp 1
Kỹ Thuật Tái Tạo Đạn Bắn Cấp 2 Thiết yếuProduct Extra Item Probability +10%5.000.000Kỹ Thuật Tái Tạo Quả Cầu Cấp 2
Phát Triển Hộp Dụng Cụ Lớn Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu200.000Tốc Độ Công Việc Thủ Công Cấp 2
Công Việc Chế Thuốc Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Medicine Production)50.000
Công Việc Chế Thuốc Cấp 2 Craft Speed +5% (Medicine Production)200.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 1
Công Việc Chế Thuốc Cấp 3 Craft Speed +5% (Medicine Production)500.000Phát Triển Vạc Phù Thủy
Công Việc Chế Thuốc Cấp 4 Craft Speed +5% (Medicine Production)1.500.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 3
Công Việc Chế Thuốc Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Medicine Production)5.000.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 4
Công Việc Chế Thuốc Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Medicine Production)10.000.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 5
Mẹo Nghiên Cứu Chế Thuốc Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Medicine Production)200.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Chế Thuốc Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Medicine Production)500.000Mẹo Nghiên Cứu Chế Thuốc Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%1.500.000Mẹo Nghiên Cứu Chế Thuốc Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Attack Rate Base Camp Worker +2%5.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Attack Rate Base Camp Worker +2%10.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Thuốc Cấp 1 Product Item Consume Material Num Rate -5%500.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 2
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Thuốc Cấp 2 Product Item Consume Material Num Rate -5%1.500.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Thuốc Cấp 1
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Thuốc Cấp 3 Thiết yếuProduct Item Consume Material Num Rate -10%5.000.000Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Thuốc Cấp 2
Phát Triển Vạc Phù Thủy Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu200.000Công Việc Chế Thuốc Cấp 2
Công Việc Khai Thác Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Khai Thác)50.000
Công Việc Khai Thác Cấp 2 Craft Speed +5% (Khai Thác)150.000Công Việc Khai Thác Cấp 1
Công Việc Khai Thác Cấp 3 Craft Speed +5% (Khai Thác)300.000Chế Tạo Xe Đẩy Khai Thác Mỏ
Công Việc Khai Thác Cấp 4 Craft Speed +5% (Khai Thác)750.000Công Việc Khai Thác Cấp 3
Công Việc Khai Thác Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Khai Thác)1.500.000Công Việc Khai Thác Cấp 4
Công Việc Khai Thác Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Khai Thác)3.000.000Công Việc Khai Thác Cấp 5
Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 1 Expedition Time Cost Rate -5%150.000Công Việc Khai Thác Cấp 1
Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 1 Expedition Reward Rate +5%300.000Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 1
Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 2 Thiết yếuExpedition Time Cost Rate -10%750.000Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 1
Tuyệt Kỹ Thám Hiểm Cấp 2 Thiết yếuExpedition Reward Rate +10%1.000.000Thám Hiểm Cấp Tốc Cấp 2
Mẹo Nghiên Cứu Khai Thác Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Khai Thác)150.000Công Việc Khai Thác Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Khai Thác Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Khai Thác)300.000Mẹo Nghiên Cứu Khai Thác Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%1.000.000Mẹo Nghiên Cứu Khai Thác Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Attack Rate Base Camp Worker +2%1.500.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Attack Rate Base Camp Worker +2%3.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Nâng Hiệu Suất Khai Thác Dầu Cấp 1 Oil Extraction Speed Rate +20%750.000Công Việc Khai Thác Cấp 3
Nâng Hiệu Suất Khai Thác Dầu Cấp 2 Oil Extraction Speed Rate +30%1.000.000Nâng Hiệu Suất Khai Thác Dầu Cấp 1
Nâng Hiệu Suất Khai Thác Dầu Cấp 3 Thiết yếuOil Extraction Speed Rate +40%1.500.000Nâng Hiệu Suất Khai Thác Dầu Cấp 2
Chế Tạo Xe Đẩy Khai Thác Mỏ Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu150.000Công Việc Khai Thác Cấp 2
Công Việc Gieo Hạt Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Planting)50.000
Công Việc Gieo Hạt Cấp 2 Craft Speed +5% (Planting)150.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 1
Công Việc Gieo Hạt Cấp 3 Craft Speed +5% (Planting)300.000Phát Triển Silo
Công Việc Gieo Hạt Cấp 4 Craft Speed +5% (Planting)750.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 3
Công Việc Gieo Hạt Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Planting)1.500.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 4
Công Việc Gieo Hạt Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Planting)3.000.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 5
Kiến Thức Cây Trồng Cấp 1 Farm Crop Growup Speed +5%150.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 1
Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 1 Thiết yếuFarm Crop Harvest Num Rate +10%300.000Kiến Thức Cây Trồng Cấp 1
Kiến Thức Cây Trồng Cấp 2 Farm Crop Growup Speed +5%750.000Kiến Thức Cây Trồng Cấp 1
Kiến Thức Cây Trồng Cấp 3 Farm Crop Growup Speed +10%1.500.000Kiến Thức Cây Trồng Cấp 2
Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 2 Farm Crop Harvest Num Rate +10%750.000Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 1
Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 3 Thiết yếuFarm Crop Harvest Num Rate +10%1.500.000Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 2
Mẹo Nghiên Cứu Gieo Hạt Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Planting)150.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Gieo Hạt Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Planting)300.000Mẹo Nghiên Cứu Gieo Hạt Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%1.000.000Mẹo Nghiên Cứu Gieo Hạt Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%1.500.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuDefense Rate Base Camp Worker +2%3.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Phát Triển Bồn Hoa Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu150.000Công Việc Gieo Hạt Cấp 2
Phát Triển Silo Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu200.000Phát Triển Bồn Hoa
Công Việc Tưới Nước Cấp 1 Thiết yếuCraft Speed +10% (Tưới Nước)50.000
Công Việc Tưới Nước Cấp 2 Craft Speed +5% (Tưới Nước)150.000Công Việc Tưới Nước Cấp 1
Công Việc Tưới Nước Cấp 3 Craft Speed +5% (Tưới Nước)300.000Phát Triển Đài Phun Nước
Công Việc Tưới Nước Cấp 4 Craft Speed +5% (Tưới Nước)750.000Công Việc Tưới Nước Cấp 3
Công Việc Tưới Nước Cấp 5 Thiết yếuCraft Speed +10% (Tưới Nước)1.500.000Công Việc Tưới Nước Cấp 4
Công Việc Tưới Nước Cấp 6 Thiết yếuCraft Speed +10% (Tưới Nước)3.000.000Công Việc Tưới Nước Cấp 5
Kiến Thức Cây Trồng Cấp 1 Farm Crop Growup Speed +5%150.000Công Việc Tưới Nước Cấp 1
Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 1 Thiết yếuFarm Crop Harvest Num Rate +10%300.000Kiến Thức Cây Trồng Cấp 1
Kiến Thức Cây Trồng Cấp 2 Farm Crop Growup Speed +10%750.000Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 1
Kiến Thức Thu Hoạch Cấp 2 Thiết yếuFarm Crop Harvest Num Rate +10%1.500.000Kiến Thức Cây Trồng Cấp 2
Mẹo Nghiên Cứu Tưới Nước Cấp 1 Lab Research Speed +10% (Tưới Nước)200.000Công Việc Tưới Nước Cấp 1
Mẹo Nghiên Cứu Tưới Nước Cấp 2 Lab Research Speed +10% (Tưới Nước)750.000Mẹo Nghiên Cứu Tưới Nước Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1 Defense Rate Base Camp Worker +2%1.000.000Mẹo Nghiên Cứu Tưới Nước Cấp 2
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%1.500.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 1
Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 3 Thiết yếuAttack Rate Base Camp Worker +2%3.000.000Cường Hóa Pal Tại Căn Cứ Cấp 2
Kỹ Thuật Nghiền Paldium Cấp 1 Product Extra Item Probability +5%500.000Công Việc Tưới Nước Cấp 2
Kỹ Thuật Nghiền Paldium Cấp 2 Thiết yếuProduct Extra Item Probability +10%1.000.000Kỹ Thuật Nghiền Paldium Cấp 1
Phát Triển Đài Phun Nước Không có hiệu quả chỉ số nào trong bảng nghiên cứu150.000Công Việc Tưới Nước Cấp 2

Tập kích căn cứ

240 đợt tập kích, nhóm theo vùng sinh thái nơi đặt căn cứ và chia dải theo cấp căn cứ. Kẻ tấn công là mã NPC tập kích của trò chơi: 255 trong 591 suất tấn công là Pal có trong Paldex và dẫn tới trang của nó, số còn lại là người, không có mục Paldex. Mỗi đợt đều nêu tên nhóm phần thưởng nó để lại — 76 nhóm này dùng chung cho nhiều đợt và được liệt kê đầy đủ bên dưới.

Meadow

Các đợt tập kích căn cứ ở Meadow
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Hunter
  • Hunter Bat ×6 · Cấp 10
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Basic120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Hunter
  • Hunter Bat ×2 · Cấp 20
  • Hunter Handgun ×2 · Cấp 20
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Basic1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Hunter
  • Hunter Bat ×2 · Cấp 20
  • Hunter Handgun ×3 · Cấp 20
  • Hunter Grenade ×1 · Cấp 20
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Basic0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Hunter
  • Hunter Handgun ×2 · Cấp 32
  • Hunter Rifle ×3 · Cấp 32
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Basic5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Hunter
  • Hunter Shotgun ×2 · Cấp 32
  • Hunter Rifle ×3 · Cấp 32
  • Hunter Grenade ×2 · Cấp 32
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Basic0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Hunter
  • Hunter Shotgun ×3 · Cấp 32
  • Hunter Rifle ×3 · Cấp 32
  • Hunter Flame Thrower ×2 · Cấp 32
  • Hunter Fat Gatling Gun ×1 · Cấp 32
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Basic0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 42
  • Hunter Shotgun ×2 · Cấp 42
  • Hunter Rifle ×2 · Cấp 42
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Basic25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 42
  • Hunter Laser Rifle ×3 · Cấp 42
  • Hunter Rocket Launcher ×1 · Cấp 42
  • Hunter Bow Gun ×2 · Cấp 42
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Basic0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 42
  • Hunter Grenade Launcher ×2 · Cấp 42
  • Hunter Laser Rifle ×2 · Cấp 42
  • Hunter Flame Thrower ×2 · Cấp 42
  • Hunter Fat Gatling Gun ×2 · Cấp 42
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Basic0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Basic0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 50
  • Hunter Laser Rifle ×2 · Cấp 50
  • Hunter Shotgun ×1 · Cấp 50
  • Hunter Rifle ×1 · Cấp 50
  • Hunter Bow Gun ×2 · Cấp 50
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Basic106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Hunter
  • Hunter Katana ×3 · Cấp 50
  • Hunter Grenade ×2 · Cấp 50
  • Hunter Grenade Launcher ×2 · Cấp 50
  • Hunter Missile Launcher ×2 · Cấp 50
  • Hunter Flame Thrower ×1 · Cấp 50
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Basic0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Hunter
  • Hunter Bow Gun ×2 · Cấp 50
  • Hunter Laser Rifle ×4 · Cấp 50
  • Hunter Rocket Launcher ×1 · Cấp 50
  • Hunter Flame Thrower ×2 · Cấp 50
  • Hunter Fat Gatling Gun ×3 · Cấp 50
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Basic0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Basic0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Basic0

Forest

Các đợt tập kích căn cứ ở Forest
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Believer
  • Believer Bat ×6 · Cấp 15
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Forest120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Believer
  • Believer Bat ×4 · Cấp 20
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Forest1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Believer
  • Believer Bat ×3 · Cấp 20
  • Believer Cross Bow ×3 · Cấp 20
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Forest0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Believer
  • Believer Bat ×2 · Cấp 32
  • Believer Cross Bow ×3 · Cấp 32
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Forest5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Believer
  • Believer Bat ×4 · Cấp 32
  • Believer Cross Bow ×3 · Cấp 32
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Forest0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Believer
  • Believer Bat ×4 · Cấp 32
  • Believer Cross Bow ×4 · Cấp 32
  • Believer Fat Cane ×1 · Cấp 32
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Forest0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Believer
  • Believer Bat ×3 · Cấp 42
  • Believer Cross Bow ×3 · Cấp 42
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Forest25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Believer
  • Believer Bat ×3 · Cấp 42
  • Believer Cross Bow ×4 · Cấp 42
  • Believer Fat Cane ×1 · Cấp 42
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Forest0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Believer
  • Believer Bat ×3 · Cấp 42
  • Believer Cross Bow ×5 · Cấp 42
  • Believer Fat Cane ×2 · Cấp 42
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Forest0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Forest0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Believer
  • Believer Bat ×3 · Cấp 50
  • Believer Cross Bow ×4 · Cấp 50
  • Believer Fat Cane ×1 · Cấp 50
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Forest106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Believer
  • Believer Bat ×4 · Cấp 50
  • Believer Cross Bow ×4 · Cấp 50
  • Believer Fat Cane ×2 · Cấp 50
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Forest0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Believer
  • Believer Bat ×4 · Cấp 50
  • Believer Cross Bow ×4 · Cấp 50
  • Believer Fat Cane ×4 · Cấp 50
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Forest0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Forest0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Forest0

Volcano

Các đợt tập kích căn cứ ở Volcano
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Fire Cult
  • Fire Cult Flame Thrower ×6 · Cấp 20
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Volcano120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Fire Cult
  • Fire Cult Flame Thrower ×4 · Cấp 26
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Volcano1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 26
  • Fire Cult Flame Thrower ×4 · Cấp 26
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Volcano0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 32
  • Fire Cult Flame Thrower ×3 · Cấp 32
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Volcano5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×4 · Cấp 32
  • Fire Cult Grenade Launcher ×3 · Cấp 32
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Volcano0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 32
  • Fire Cult Grenade Launcher ×3 · Cấp 32
  • Fire Cult Flame Thrower ×4 · Cấp 32
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Volcano0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 42
  • Fire Cult Flame Thrower ×4 · Cấp 42
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Volcano25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 42
  • Fire Cult Flame Thrower ×3 · Cấp 42
  • Fire Cult Grenade Launcher ×3 · Cấp 42
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Volcano0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 42
  • Fire Cult Flame Thrower ×3 · Cấp 42
  • Fire Cult Grenade Launcher ×3 · Cấp 42
  • Fire Cult Missile Launcher ×2 · Cấp 42
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Volcano0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Volcano0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 50
  • Fire Cult Flame Thrower ×3 · Cấp 50
  • Fire Cult Grenade Launcher ×3 · Cấp 50
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Volcano106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Fire Cult
  • Fire Cult Rifle ×2 · Cấp 50
  • Fire Cult Flame Thrower ×4 · Cấp 50
  • Fire Cult Grenade Launcher ×2 · Cấp 50
  • Fire Cult Missile Launcher ×2 · Cấp 50
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Volcano0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Fire Cult
  • Fire Cult Flame Thrower ×6 · Cấp 50
  • Fire Cult Grenade Launcher ×2 · Cấp 50
  • Fire Cult Missile Launcher ×2 · Cấp 50
  • Fire Cult Rocket Launcher ×2 · Cấp 50
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Volcano0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Volcano0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Volcano0

Desert

Các đợt tập kích căn cứ ở Desert
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Hunter
  • Hunter Bat ×6 · Cấp 10
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Desert120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Hunter
  • Hunter Bat ×2 · Cấp 20
  • Hunter Handgun ×2 · Cấp 20
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Desert1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Hunter
  • Hunter Bat ×2 · Cấp 20
  • Hunter Handgun ×3 · Cấp 20
  • Hunter Grenade ×1 · Cấp 20
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Desert0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Hunter
  • Hunter Handgun ×2 · Cấp 32
  • Hunter Rifle ×3 · Cấp 32
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Desert5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Hunter
  • Hunter Shotgun ×2 · Cấp 32
  • Hunter Rifle ×3 · Cấp 32
  • Hunter Grenade ×2 · Cấp 32
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Desert0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Hunter
  • Hunter Shotgun ×3 · Cấp 32
  • Hunter Rifle ×3 · Cấp 32
  • Hunter Flame Thrower ×2 · Cấp 32
  • Hunter Fat Gatling Gun ×1 · Cấp 32
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Desert0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 42
  • Hunter Shotgun ×2 · Cấp 42
  • Hunter Rifle ×2 · Cấp 42
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Desert25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 42
  • Hunter Laser Rifle ×3 · Cấp 42
  • Hunter Rocket Launcher ×1 · Cấp 42
  • Hunter Bow Gun ×2 · Cấp 42
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Desert0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 42
  • Hunter Grenade Launcher ×2 · Cấp 42
  • Hunter Laser Rifle ×2 · Cấp 42
  • Hunter Flame Thrower ×2 · Cấp 42
  • Hunter Fat Gatling Gun ×2 · Cấp 42
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Desert0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Desert0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Hunter
  • Hunter Katana ×2 · Cấp 50
  • Hunter Laser Rifle ×2 · Cấp 50
  • Hunter Shotgun ×1 · Cấp 50
  • Hunter Rifle ×1 · Cấp 50
  • Hunter Bow Gun ×2 · Cấp 50
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Desert106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Hunter
  • Hunter Katana ×3 · Cấp 50
  • Hunter Grenade ×2 · Cấp 50
  • Hunter Grenade Launcher ×2 · Cấp 50
  • Hunter Missile Launcher ×2 · Cấp 50
  • Hunter Flame Thrower ×1 · Cấp 50
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Desert0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Hunter
  • Hunter Bow Gun ×2 · Cấp 50
  • Hunter Laser Rifle ×4 · Cấp 50
  • Hunter Rocket Launcher ×1 · Cấp 50
  • Hunter Flame Thrower ×2 · Cấp 50
  • Hunter Fat Gatling Gun ×3 · Cấp 50
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Desert0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Desert0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Desert0

Snow

Các đợt tập kích căn cứ ở Snow
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×6 · Cấp 38
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Snow120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×4 · Cấp 39
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Snow1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×4 · Cấp 39
  • Scientist Flame Thrower ×2 · Cấp 39
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Snow0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×5 · Cấp 40
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Snow5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×4 · Cấp 40
  • Scientist Flame Thrower ×3 · Cấp 40
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Snow0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×4 · Cấp 40
  • Scientist Flame Thrower ×2 · Cấp 40
  • Scientist Grenade Launcher ×3 · Cấp 40
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Snow0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×6 · Cấp 42
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Snow25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×4 · Cấp 42
  • Scientist Flame Thrower ×2 · Cấp 42
  • Scientist Grenade Launcher ×2 · Cấp 42
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Snow0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×5 · Cấp 42
  • Scientist Flame Thrower ×3 · Cấp 42
  • Scientist Missile Launcher ×2 · Cấp 42
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Snow0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Snow0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×8 · Cấp 50
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Snow106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×6 · Cấp 50
  • Scientist Flame Thrower ×2 · Cấp 42
  • Scientist Grenade Launcher ×2 · Cấp 42
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Snow0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Labman
  • Male Scientist01 Laser Rifle ×6 · Cấp 50
  • Scientist Flame Thrower ×2 · Cấp 50
  • Scientist Grenade Launcher ×2 · Cấp 50
  • Scientist Missile Launcher ×2 · Cấp 50
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Snow0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Snow0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Snow0

Sakurajima

Các đợt tập kích căn cứ ở Sakurajima
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Ninja
  • Male Ninja01 ×6 · Cấp 40
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Sakurajima120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Ninja
  • Male Ninja01 ×4 · Cấp 40
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Sakurajima1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Ninja
  • Male Ninja01 ×4 · Cấp 40
  • Male Ninja Elite01 ×2 · Cấp 40
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Sakurajima0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Ninja
  • Male Ninja01 ×5 · Cấp 40
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Sakurajima5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Ninja
  • Male Ninja01 ×4 · Cấp 40
  • Ninja Bowgun ×3 · Cấp 40
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Sakurajima0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Ninja
  • Male Ninja01 ×3 · Cấp 40
  • Ninja Bowgun ×4 · Cấp 40
  • Male Ninja Elite01 ×2 · Cấp 32
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Sakurajima0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Ninja
  • Male Ninja01 ×4 · Cấp 42
  • Ninja Grenade ×2 · Cấp 42
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Sakurajima25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Ninja
  • Male Ninja01 ×2 · Cấp 42
  • Ninja Grenade ×2 · Cấp 42
  • Ninja Bowgun ×2 · Cấp 42
  • Male Ninja Elite01 ×2 · Cấp 42
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Sakurajima0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Ninja
  • Male Ninja Elite01 ×4 · Cấp 42
  • Ninja Grenade ×2 · Cấp 42
  • Ninja Elite Bowgun ×4 · Cấp 42
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Sakurajima0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Sakurajima0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Ninja
  • Male Ninja Elite01 ×4 · Cấp 50
  • Ninja Elite Grenade ×4 · Cấp 50
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Sakurajima106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Ninja
  • Male Ninja Elite01 ×6 · Cấp 50
  • Ninja Elite Bowgun ×4 · Cấp 50
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Sakurajima0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Ninja
  • Male Ninja Elite01 ×4 · Cấp 50
  • Ninja Elite Bowgun ×4 · Cấp 50
  • Ninja Elite Grenade ×4 · Cấp 50
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Sakurajima0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Sakurajima0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Sakurajima0

Feybreak

Các đợt tập kích căn cứ ở Feybreak
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–10NPC Grade1 Viking
  • Viking Melee ×6 · Cấp 50
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Yamishima120
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Viking
  • Viking Melee ×4 · Cấp 50
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Yamishima1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Viking
  • Viking Melee ×2 · Cấp 50
  • Viking ×4 · Cấp 10–15
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Yamishima0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Viking
  • Viking Melee ×5 · Cấp 50
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Yamishima5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Viking
  • Viking Melee ×3 · Cấp 50
  • Viking ×4 · Cấp 50
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Yamishima0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Viking
  • Viking ×7 · Cấp 50
  • Viking Elite ×2 · Cấp 50
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Yamishima0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Viking
  • Viking Melee ×3 · Cấp 56
  • Viking ×3 · Cấp 56
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Yamishima25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Viking
  • Viking ×4 · Cấp 56
  • Viking Grenade Launcher ×4 · Cấp 56
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Yamishima0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Viking
  • Viking ×4 · Cấp 56
  • Viking Grenade Launcher ×3 · Cấp 56
  • Viking Elite ×3 · Cấp 56
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Yamishima0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Yamishima0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Viking
  • Viking Melee ×2 · Cấp 60
  • Viking ×3 · Cấp 60
  • Viking Grenade Launcher ×3 · Cấp 60
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Yamishima106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Viking
  • Viking ×4 · Cấp 60
  • Viking Grenade Launcher ×3 · Cấp 60
  • Viking Elite ×3 · Cấp 60
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Yamishima0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Viking
  • Viking ×3 · Cấp 60
  • Viking Grenade Launcher ×5 · Cấp 60
  • Viking Elite ×2 · Cấp 60
  • Viking Rocket Launcher ×2 · Cấp 60
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Yamishima0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Yamishima0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Yamishima0

Sky Islands

Các đợt tập kích căn cứ ở Sky Islands
ĐợtCấp căn cứNhóm tập kíchKẻ tấn côngEXP
1Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Handgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Shotgun ×2 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×2 · Cấp 80
106.470
1Cấp 1–10NPC Grade1 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×6 · Cấp 60
120
1Cấp 1–10Monster Grade1 Sorajima120
2Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Cross Bow ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Grenade Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Katana ×3 · Cấp 80
0
3Cấp 1–80NPC Police
  • Police Invader Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Laser Rifle ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Flame Thrower ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Rocket Launcher ×3 · Cấp 80
  • Police Invader Missile Launcher ×3 · Cấp 80
0
1Cấp 11–20NPC Grade2 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×4 · Cấp 60
1.020
1Cấp 11–20Monster Grade2 Sorajima1.020
2Cấp 11–20NPC Grade2 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×6 · Cấp 60
0
2Cấp 11–20Monster Grade2 Sorajima0
1Cấp 21–40NPC Grade3 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×5 · Cấp 60
5.575
1Cấp 21–40Monster Grade3 Sorajima5.575
2Cấp 21–40NPC Grade3 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×7 · Cấp 60
0
2Cấp 21–40Monster Grade3 Sorajima0
3Cấp 21–40NPC Grade3 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×9 · Cấp 60
0
3Cấp 21–40Monster Grade3 Sorajima0
1Cấp 41–60NPC Grade4 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×6 · Cấp 65
25.350
1Cấp 41–60Monster Grade4 Sorajima25.350
2Cấp 41–60NPC Grade4 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×8 · Cấp 65
0
2Cấp 41–60Monster Grade4 Sorajima0
3Cấp 41–60NPC Grade4 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×10 · Cấp 65
0
3Cấp 41–60Monster Grade4 Sorajima0
4Cấp 41–60Monster Grade4 Sorajima0
1Cấp 61–80NPC Grade5 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×8 · Cấp 70
106.470
1Cấp 61–80Monster Grade5 Sorajima106.470
2Cấp 61–80NPC Grade5 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×10 · Cấp 70
0
2Cấp 61–80Monster Grade5 Sorajima0
3Cấp 61–80NPC Grade5 Sorajima
  • Female Kunoichi01 ×12 · Cấp 70
0
3Cấp 61–80Monster Grade5 Sorajima0
4Cấp 61–80Monster Grade5 Sorajima0
5Cấp 61–80Monster Grade5 Sorajima0

Phần thưởng tập kích theo nhóm

Cập nhật cho Palworld 1.0 -