Turtacle Terra
Turtacle Terra là Pal độ hiếm 4 Hệ Nước/Hệ Đất Other, số 37 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Turtacle Terra
- Độ hiếm
- 4
- Kích thước
- M
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 14.950
- Máu
- 85
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 85
- Phòng thủ
- 125
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 150
- Tốc độ chạy
- 320
- Tốc độ khi cưỡi
- 500
- Tốc độ vận chuyển
- 190
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- MiningCấp 3
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Tìm Turtacle Terra ở đâu
Turtacle Terra có 102 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
102 locations on the Palpagos Islands
Câu Turtacle Terra ở đâu
Turtacle Terra câu được ở 57 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Dungeon Desert Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 28–34 | Bình thường |
| Fishing Spot I Common | Feybreak | Cấp 50–54 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert C Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 55–60 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical B Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical B Mini Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical C Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 32–34 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical C Mini Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 45–55 | Khó |
| Fishing Spot E Ocean Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 28–34 | Bình thường |
| Fishing Spot Dungeon Desert CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 28–34 | Bình thường |
| Fishing Spot I CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–54 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert C CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 55–60 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical B CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical B Mini CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical C CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 32–34 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical C Mini CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 45–55 | Khó |
| Fishing Spot E Ocean CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 28–34 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Desert B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Desert RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 28–34 | Bình thường |
Kỹ năng Turtacle Terra học được
Những kỹ năng chủ động mà Turtacle Terra mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ném Bùn | Hệ Đất | 40 | 2 giây |
| 7 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 15 | Xoay Thủy Lực | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| 22 | Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| 30 | Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| 40 | Giáo Đá | Hệ Đất | 400 | 20 giây |
| 50 | Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Turtacle Terra: những kỹ năng mà một Turtacle Terra mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Turtacle Terra làm rơi
Thứ Turtacle Terra làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1 | |
| 100% | ×1–2 |
Phối giống ra Turtacle Terra
2 cặp bố mẹ tạo ra Turtacle Terra trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Turtacle Terra | Turtacle Terra |
| Digtoise | Turtacle |
Turtacle Terra phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 90 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -