Fuack Ignis
Fuack Ignis là Pal độ hiếm 2 Hệ Nước/Hệ Lửa Humanoid, số 5 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Fuack Ignis
- Độ hiếm
- 2
- Kích thước
- XS
- Thức ăn
- 1
- Giá
- 463
- Máu
- 60
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 85
- Phòng thủ
- 60
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 105
- Tốc độ chạy
- 300
- Tốc độ khi cưỡi
- 400
- Tốc độ vận chuyển
- 202
Khả năng làm việc
- KindlingCấp 2
- WateringCấp 2
- HandiworkCấp 1
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Cú Húc Nảy Lửa
When activated, Fuack Ignis fire surfs towards an enemy and slams into them.
Tìm Fuack Ignis ở đâu
Fuack Ignis có 34 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
34 locations on the Palpagos Islands
Câu Fuack Ignis ở đâu
Fuack Ignis câu được ở 8 điểm câu cá bản 1.0. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot F River Common | Núi Lửa Obsidian | Cấp 27–30 | Bình thường |
| Fishing Spot F River CommonAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 27–30 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Volcano B Rare | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot F River RareAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 27–30 | Bình thường |
| Fishing Spot F River CommonAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 27–30 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Volcano B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot F River Rare | Núi Lửa Obsidian | Cấp 27–30 | Bình thường |
| Fishing Spot F River RareAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 27–30 | Bình thường |
Kỹ năng Fuack Ignis học được
Những kỹ năng chủ động mà Fuack Ignis mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Lửa | Hệ Lửa | 40 | 2 giây |
| 7 | Hồn Lửa | Hệ Lửa | 80 | 4 giây |
| 15 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 22 | Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| 30 | Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
| 40 | Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| 50 | Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| 70 | Cầu Lửa | Hệ Lửa | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Fuack Ignis: những kỹ năng mà một Fuack Ignis mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Fuack Ignis làm rơi
Thứ Fuack Ignis làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1 | |
| 100% | ×1 | |
| 50% | ×1–2 |
Phối giống ra Fuack Ignis
2 cặp bố mẹ tạo ra Fuack Ignis trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Fuack Ignis | Fuack Ignis |
| Fuack | Flambelle |
Fuack Ignis phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 100 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -