Azurobe
Azurobe là Pal độ hiếm 7 Hệ Nước/Hệ Rồng Fish, số 41 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Azurobe
- Độ hiếm
- 7
- Kích thước
- L
- Thức ăn
- 5
- Giá
- 1.831
- Máu
- 110
- Tấn công cận chiến
- 70
- Tấn công tầm xa
- 100
- Phòng thủ
- 100
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 160
- Tốc độ đi bộ
- 150
- Tốc độ chạy
- 600
- Tốc độ khi cưỡi
- 900
- Tốc độ vận chuyển
- 350
Khả năng làm việc
- WateringCấp 4
Kỹ năng đồng hành
Vũ Điệu Của Nước
Can be ridden to travel on water. While mounted, changes the player's attack type to Hệ Nước and increases Attack by 1%.
Tìm Azurobe ở đâu
Azurobe có 21 điểm xuất hiện trên Cây Thế Giới theo bảng sinh sản bản 1.0 và 14 điểm trên Đảo Palpagos. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Cây Thế Giới; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
21 locations on the World Tree
Câu Azurobe ở đâu
Azurobe câu được ở 24 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot D River Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–28 | Dễ |
| Fishing Spot G River Common | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 39–41 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Shipwreck A Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot D River CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–28 | Dễ |
| Fishing Spot G River CommonAlpha | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 39–41 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Shipwreck A CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot D Oilrig RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 50–55 | Rất khó |
| Fishing Spot D River RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–28 | Dễ |
| Fishing Spot G River RareAlpha | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 39–41 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Shipwreck A RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Sanctuary Grass RareAlpha | Đồi Gió Thổi | Cấp 23–26 | Dễ |
| Fishing Spot D Oilrig RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 50–55 | Rất khó |
| Fishing Spot D River CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–28 | Dễ |
| Fishing Spot G River CommonAlpha | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 39–41 | Bình thường |
| Fishing Spot D Oilrig Rare | Cửa Hẻm Núi | Cấp 50–55 | Rất khó |
| Fishing Spot D River Rare | Cửa Hẻm Núi | Cấp 25–28 | Dễ |
| Fishing Spot G River Rare | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 39–41 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Shipwreck A Rare | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Sanctuary Grass Rare | Đồi Gió Thổi | Cấp 23–26 | Dễ |
| Fishing Spot G River RareAlpha | Núi Tỏa Hồn Ánh Bạc | Cấp 39–41 | Bình thường |
Kỹ năng Azurobe học được
Những kỹ năng chủ động mà Azurobe mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước | Hệ Nước | 50 | 2 giây |
| 7 | Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| 15 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 22 | Rồng Bùng Nổ | Hệ Rồng | 80 | 4 giây |
| 30 | Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| 40 | Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| 50 | Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Azurobe: những kỹ năng mà một Azurobe mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Lốc Xoáy Cát | Hệ Đất | 200 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
Vật phẩm Azurobe làm rơi
Thứ Azurobe làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi, và chúng thay đổi theo cấp: một Azurobe từ cấp 80 trở lên sẽ quay bảng Cấp 80+ thay thế.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×2–4 |
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×10–20 | |
| 100% | ×2–4 | |
| 100% | ×30–50 | |
| 100% | ×10–20 | |
| 100% | ×4–8 | |
| 50% | ×2–3 | |
| 25% | ×1 |
Phối giống ra Azurobe
942 cặp bố mẹ tạo ra Azurobe trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 942 cặp bố mẹ.
Azurobe phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 95 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -