Croajiro Noct
Croajiro Noct là Pal độ hiếm 5 Hệ Nước/Hệ Bóng Tối Humanoid hoạt động về đêm, số 9 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Croajiro Noct
- Độ hiếm
- 5
- Kích thước
- XS
- Thức ăn
- 2
- Giá
- 1.254
- Máu
- 85
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 110
- Phòng thủ
- 90
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 66
- Tốc độ chạy
- 300
- Tốc độ khi cưỡi
- 450
- Tốc độ vận chuyển
- 300
Khả năng làm việc
- WateringCấp 1
- HandiworkCấp 2
- GatheringCấp 1
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Thủ Thế Âm Thầm
When activated, Croajiro Noct channels its loyalty and puffs up its abdomen to store energy. Climbing on top will propel the player high into the air. While in party, improves player's and Pals' Hệ Bóng Tối damage to enemy weak points by 25%. (Does not stack)
Tìm Croajiro Noct ở đâu
Croajiro Noct có 449 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
449 locations on the Palpagos Islands
Câu Croajiro Noct ở đâu
Croajiro Noct câu được ở 18 điểm câu cá bản 1.0. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot H Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot H Ocean Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot H CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot H Ocean CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Rất khó |
| Fishing Spot H Ocean RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–48 | Rất khó |
| Fishing Spot H RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–48 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot H CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot H Ocean RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–48 | Rất khó |
| Fishing Spot H RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–48 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima Rare | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Rất khó |
| Fishing Spot H Ocean Rare | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–48 | Rất khó |
| Fishing Spot H Rare | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–48 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Sakurajima RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Rất khó |
| Fishing Spot H Ocean CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–45 | Khó |
Kỹ năng Croajiro Noct học được
Những kỹ năng chủ động mà Croajiro Noct mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ném Độc | Hệ Bóng Tối | 30 | 2 giây |
| 7 | Đạn Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 40 | 2 giây |
| 15 | Mũi Tên Hắc Ám | Hệ Bóng Tối | 120 | 8 giây |
| 22 | Mưa Axit | Hệ Nước | 120 | 8 giây |
| 30 | Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| 40 | Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| 50 | Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| 70 | Lửa Ma Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Croajiro Noct: những kỹ năng mà một Croajiro Noct mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Croajiro Noct làm rơi
Thứ Croajiro Noct làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–2 | |
| 100% | ×2–4 | |
| 25% | ×1–2 |
Phối giống ra Croajiro Noct
2 cặp bố mẹ tạo ra Croajiro Noct trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Croajiro | Bushi Noct |
| Croajiro Noct | Croajiro Noct |
Croajiro Noct phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 98 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -