Azurobe Cryst
Azurobe Cryst là Pal độ hiếm 8 Hệ Băng/Hệ Rồng Fish, số 41 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Azurobe Cryst
- Độ hiếm
- 8
- Kích thước
- L
- Thức ăn
- 5
- Giá
- 2.109
- Máu
- 115
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 105
- Phòng thủ
- 105
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 160
- Tốc độ đi bộ
- 150
- Tốc độ chạy
- 600
- Tốc độ khi cưỡi
- 900
- Tốc độ vận chuyển
- 350
Khả năng làm việc
- CoolingCấp 4
Kỹ năng đồng hành
Vũ Điệu Băng Bay
Can be ridden to travel on water. While mounted, changes the player’s attack type to Hệ Băng and increases Attack by 1%.
Tìm Azurobe Cryst ở đâu
Azurobe Cryst có 21 điểm xuất hiện trên Cây Thế Giới theo bảng sinh sản bản 1.0 và 7 điểm trên Đảo Palpagos. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Cây Thế Giới; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
21 locations on the World Tree
Câu Azurobe Cryst ở đâu
Azurobe Cryst câu được ở 36 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot I Blue Ocean Common | Feybreak | Cấp 57–61 | Khó |
| Fishing Spot I Blue River Common | Feybreak | Cấp 57–61 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B Common | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
| Fisihing Spot D Snow Mountain Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 28–32 | Bình thường |
| Fishing Spot I Blue Ocean CommonAlpha | Feybreak | Cấp 57–61 | Khó |
| Fishing Spot I Blue River CommonAlpha | Feybreak | Cấp 57–61 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Ice B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Khó |
| Fisihing Spot D Snow Mountain CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 28–32 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Ancient B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot D Oilrig RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 50–55 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 57–61 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue River RareAlpha | Feybreak | Cấp 57–61 | Rất khó |
| Fishing Spot I Oilrig RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ancient B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ice B RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–60 | Rất khó |
| Fisihing Spot D Snow Mountain RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 28–32 | Bình thường |
| Fishing Spot I Oilrig RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot I Blue Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 57–61 | Rất khó |
Kỹ năng Azurobe Cryst học được
Những kỹ năng chủ động mà Azurobe Cryst mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ice Missile | Hệ Băng | 40 | 2 giây |
| 7 | Rồng Bùng Nổ | Hệ Rồng | 80 | 4 giây |
| 15 | Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| 22 | Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| 30 | Hơi Thở Lạnh Giá | Hệ Băng | 160 | 8 giây |
| 40 | Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| 50 | Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| 70 | Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Azurobe Cryst: những kỹ năng mà một Azurobe Cryst mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Azurobe Cryst làm rơi
Thứ Azurobe Cryst làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×1–2 |
Phối giống ra Azurobe Cryst
2 cặp bố mẹ tạo ra Azurobe Cryst trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Azurobe Cryst | Azurobe Cryst |
| Azurobe | Frostplume |
Azurobe Cryst phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 91 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -