Whalaska Ignis
Whalaska Ignis là Pal độ hiếm 8 Hệ Băng/Hệ Lửa Fish, số 151 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Whalaska Ignis
- Độ hiếm
- 8
- Kích thước
- XL
- Thức ăn
- 8
- Giá
- 3.097
- Máu
- 105
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 120
- Phòng thủ
- 110
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 200
- Tốc độ đi bộ
- 250
- Tốc độ chạy
- 600
- Tốc độ khi cưỡi
- 750
- Tốc độ vận chuyển
- 400
Khả năng làm việc
- KindlingCấp 5
- CoolingCấp 6
Kỹ năng đồng hành
Tàu Cá Voi Ấm Áp
Can be ridden. While in party, fishing minigame begins with the capture gauge 7% higher than usual, and capture progress increases by 9% while the bars overlap. (Does not stack)
Tìm Whalaska Ignis ở đâu
Whalaska Ignis có 44 điểm xuất hiện trên Cây Thế Giới theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Cây Thế Giới; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
44 locations on the World Tree
Câu Whalaska Ignis ở đâu
Whalaska Ignis câu được ở 6 điểm câu cá bản 1.0. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot World Tree Common | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree CommonAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree RareAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree RareAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree CommonAlpha | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
| Fishing Spot World Tree Rare | Cây Thế Giới | Cấp 71–79 | Không thể |
Kỹ năng Whalaska Ignis học được
Những kỹ năng chủ động mà Whalaska Ignis mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Lửa | Hệ Lửa | 40 | 2 giây |
| 7 | Mũi Tên Lửa | Hệ Lửa | 120 | 8 giây |
| 15 | Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| 22 | Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
| 30 | Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| 40 | Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| 50 | Đột Kích Băng | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| 70 | Cầu Lửa | Hệ Lửa | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Whalaska Ignis: những kỹ năng mà một Whalaska Ignis mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Whalaska Ignis làm rơi
Thứ Whalaska Ignis làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi, và chúng thay đổi theo cấp: một Whalaska Ignis từ cấp 70 trở lên sẽ quay bảng Cấp 70+ thay thế.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×2–3 | |
| 100% | ×1–2 | |
| 1% | ×1 |
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 | |
| 100% | ×2–3 | |
| 100% | ×1–2 | |
| 50% | ×1–3 | |
| 50% | ×1–3 | |
| 10% | ×1–10 | |
| 5% | ×1–5 | |
| 3.3% | ×1–3 | |
| 2.5% | ×1–2 | |
| 2% | ×1 |
Phối giống ra Whalaska Ignis
2 cặp bố mẹ tạo ra Whalaska Ignis trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Whalaska Ignis | Whalaska Ignis |
| Whalaska | Chillet Ignis |
Whalaska Ignis phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 80 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -