Pengullet Lux
Pengullet Lux là Pal độ hiếm 2 Hệ Nước/Hệ Sấm Humanoid, số 17 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Pengullet Lux
- Độ hiếm
- 2
- Kích thước
- XS
- Thức ăn
- 1
- Giá
- 561
- Máu
- 70
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 80
- Phòng thủ
- 70
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 60
- Tốc độ chạy
- 500
- Tốc độ khi cưỡi
- 650
- Tốc độ vận chuyển
- 265
Khả năng làm việc
- WateringCấp 1
- Generating ElectricityCấp 2
- HandiworkCấp 1
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Súng Phóng Đạn Điện
When activated, the player equips Pengullet Lux to fire Súng Phóng Tên Lửa as ammunition. Pengullet Lux explodes on impact and is incapacitated.
Tìm Pengullet Lux ở đâu
Pengullet Lux không có điểm xuất hiện ngoài tự nhiên nào trong bảng sinh sản bản 1.0.
Câu Pengullet Lux ở đâu
Pengullet Lux câu được ở 36 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Dungeon Desert Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
| Fishing Spot E Ocean Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
| Fishing Spot I Common | Feybreak | Cấp 50–54 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert A Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Shipwreck A Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Shipwreck B Common | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot Dungeon Desert CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
| Fishing Spot E Ocean CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
| Fishing Spot I CommonAlpha | Feybreak | Cấp 50–54 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert A CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Shipwreck A CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Shipwreck B CommonAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot Dungeon Desert RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
| Fishing Spot E Ocean RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
| Fishing Spot I RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–54 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Desert A RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 30–40 | Khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck A RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Island Shipwreck B RareAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 30–40 | Bình thường |
| Fishing Spot I RareAlpha | Feybreak | Cấp 50–54 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Desert CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 24–28 | Bình thường |
Kỹ năng Pengullet Lux học được
Những kỹ năng chủ động mà Pengullet Lux mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sấm Sét Xuyên Thủng | Hệ Sấm | 40 | 2 giây |
| 7 | Quả Cầu Sấm Sét | Hệ Sấm | 100 | 8 giây |
| 15 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 22 | Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| 30 | Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| 40 | Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| 50 | Lôi Trảm | Hệ Sấm | 300 | 16 giây |
| 70 | Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Pengullet Lux: những kỹ năng mà một Pengullet Lux mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Pengullet Lux làm rơi
Thứ Pengullet Lux làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–2 | |
| 100% | ×1 |
Phối giống ra Pengullet Lux
2 cặp bố mẹ tạo ra Pengullet Lux trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Pengullet Lux | Pengullet Lux |
| Sparkit | Pengullet |
Pengullet Lux phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 100 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -