Dumud Gild
Dumud Gild là Pal độ hiếm 5 Hệ Đất/Hệ Nước Fish, số 109 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Dumud Gild
- Độ hiếm
- 5
- Kích thước
- M
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 19.900
- Máu
- 105
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 75
- Phòng thủ
- 100
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 150
- Tốc độ chạy
- 450
- Tốc độ khi cưỡi
- 600
- Tốc độ vận chuyển
- 300
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- MiningCấp 2
- TransportingCấp 1
- FarmingCấp 4
Sản xuất ở trang trại
Dumud Gild có Làm Nông Cấp 4 nên nó tự làm ra Đồng Vàng, Dầu Pal Thượng Hạng khi được giao vào Trang trại. Số lượng lấy từ chính bể sản xuất của trò chơi (LazyCatFish_Gold): từ mức thấp nhất quay ra ở trang trại cấp 1 đến mức cao nhất ở cấp 10.
| Sản phẩm | Mỗi lần |
|---|---|
| ×100–1000 | |
| ×1–10 |
Kỹ năng đồng hành
Thu Hoạch Vàng
While in party, increases amount of Đồng Vàng dropped by enemies by +100%. Sometimes drops Dầu Pal Thượng Hạng when assigned to Trang Trại Gia Súc, with a small chance to drop Đồng Vàng. (Does not stack)
Tìm Dumud Gild ở đâu
Dumud Gild có 182 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
182 locations on the Palpagos Islands
Câu Dumud Gild ở đâu
Dumud Gild câu được ở 51 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot I Common | Feybreak | Cấp 51–55 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert C Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 55–60 | Khó |
| Fishing Spot E River Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 33–37 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical B Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical B Mini Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical C Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 36–38 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical C Mini Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 45–55 | Khó |
| Fishing Spot I CommonAlpha | Feybreak | Cấp 51–55 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert C CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 55–60 | Khó |
| Fishing Spot E River CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 33–37 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical B CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical B Mini CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 40–50 | Khó |
| Fishing Spot Island Tropical C CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 36–38 | Bình thường |
| Fishing Spot Island Tropical C Mini CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 45–55 | Khó |
| Fishing Spot Island Desert B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot E River RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 33–37 | Bình thường |
| Fishing Spot I RareAlpha | Feybreak | Cấp 51–55 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Desert B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
Kỹ năng Dumud Gild học được
Những kỹ năng chủ động mà Dumud Gild mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ném Bùn | Hệ Đất | 40 | 2 giây |
| 7 | Bắn Nước | Hệ Nước | 50 | 2 giây |
| 15 | Bắn Đá | Hệ Đất | 80 | 4 giây |
| 22 | Lốc Xoáy Cát | Hệ Đất | 200 | 12 giây |
| 30 | Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| 40 | Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| 50 | Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| 70 | Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Dumud Gild: những kỹ năng mà một Dumud Gild mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Dumud Gild làm rơi
Thứ Dumud Gild làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×2 | |
| 100% | ×1 | |
| 50% | ×100–200 |
Dumud Gild trong ngục tối
Dumud Gild xuất hiện ở 1 cửa hang.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Bên trong hang | Cấp 33–35 | 1 |
Phối giống ra Dumud Gild
2 cặp bố mẹ tạo ra Dumud Gild trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Dumud Gild | Dumud Gild |
| Eikthyrdeer Terra | Dumud |
Dumud Gild phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 94 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -