Gloopie
Gloopie là Pal độ hiếm 5 Hệ Nước/Hệ Bóng Tối Humanoid hoạt động về đêm, số 48 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Gloopie
- Độ hiếm
- 5
- Kích thước
- S
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 577
- Máu
- 70
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 85
- Phòng thủ
- 70
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 120
- Tốc độ chạy
- 300
- Tốc độ khi cưỡi
- 500
- Tốc độ vận chuyển
- 210
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- HandiworkCấp 2
- TransportingCấp 2
Kỹ năng đồng hành
Công Chúa Bám Dính
While in party, the capture gauge decreases 12% more slowly while the bars are not overlapping during the fishing minigame. (Does not stack)
Tìm Gloopie ở đâu
Gloopie có 290 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
290 locations on the Palpagos Islands
Câu Gloopie ở đâu
Gloopie câu được ở 28 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot F Ocean Common | Núi Lửa Obsidian | Cấp 31–35 | Bình thường |
| Fishing Spot H Ocean Common | Đảo Hoa Đào | Cấp 43–47 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient A Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck A Common | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Spot 01 | Đồi Gió Thổi | Cấp 5–10 | Bình thường |
| Fishing Spot F Ocean CommonAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 31–35 | Bình thường |
| Fishing Spot H Ocean CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 43–47 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient A CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck A CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot F Ocean RareAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 31–35 | Bình thường |
| Fishing Spot H Ocean RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–49 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Ancient A RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck A RareAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot Sanctuary Volcano RareAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 35–38 | Bình thường |
| Fishing Spot F Ocean CommonAlpha | Núi Lửa Obsidian | Cấp 31–35 | Bình thường |
| Fishing Spot H Ocean CommonAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 43–47 | Khó |
| Fishing Spot Island Ancient A CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Shipwreck A CommonAlpha | Cửa Hẻm Núi | Cấp 10–20 | Dễ |
| Fishing Spot H Ocean RareAlpha | Đảo Hoa Đào | Cấp 46–49 | Rất khó |
| Fishing Spot F Ocean Rare | Núi Lửa Obsidian | Cấp 31–35 | Bình thường |
Kỹ năng Gloopie học được
Những kỹ năng chủ động mà Gloopie mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tia Nước | Hệ Nước | 40 | 2 giây |
| 7 | Năng Lượng Bóng Đêm | Hệ Bóng Tối | 80 | 4 giây |
| 15 | Unique Octopurs Girl Ink Jet | Hệ Nước | 120 | 8 giây |
| 22 | Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| 30 | Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| 40 | Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| 50 | Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| 70 | Lửa Ma Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Gloopie: những kỹ năng mà một Gloopie mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Gloopie làm rơi
Thứ Gloopie làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–2 | |
| 100% | ×1–2 |
Gloopie trong ngục tối
Gloopie xuất hiện ở 15 cửa hang, làm boss ở 15 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Bên trong hang | Cấp 32–36 | 15 |
| Boss ngục tối | Cấp 32–38 | 15 |
Phối giống ra Gloopie
151 cặp bố mẹ tạo ra Gloopie trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 151 cặp bố mẹ.
Gloopie phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 103 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -