Ghangler Ignis
Ghangler Ignis là Pal độ hiếm 6 Hệ Lửa/Hệ Nước Fish, số 97 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Ghangler Ignis
- Độ hiếm
- 6
- Kích thước
- M
- Thức ăn
- 7
- Giá
- 2.424
- Máu
- 90
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 130
- Phòng thủ
- 105
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 320
- Tốc độ đi bộ
- 200
- Tốc độ chạy
- 500
- Tốc độ khi cưỡi
- 800
- Tốc độ vận chuyển
- 300
Khả năng làm việc
- KindlingCấp 5
- WateringCấp 5
- TransportingCấp 2
Kỹ năng đồng hành
Đầu Bếp Trứ Danh Biển Sâu
Can be ridden to travel on water. This Pal’s Movement Speed increases by 5% for each other Hệ Lửa or Hệ Nước Pal in your party. (Excluding Ghangler Ignis)
Tìm Ghangler Ignis ở đâu
Ghangler Ignis không có điểm xuất hiện ngoài tự nhiên nào trong bảng sinh sản bản 1.0.
Câu Ghangler Ignis ở đâu
Ghangler Ignis câu được ở 36 điểm câu cá bản 1.0; 20 điểm nó hay ra nhất được liệt kê tại đây. Độ khó là dải khó của trò chơi câu cá tại điểm đó, còn dòng Alpha nghĩa là điểm đó có thể câu ra phiên bản alpha.
| Điểm câu cá | Khu vực | Cấp | Độ khó |
|---|---|---|---|
| Fishing Spot Dungeon Dark Island Common | Feybreak | Cấp 51–55 | Khó |
| Fishing Spot I Red Ocean Common | Feybreak | Cấp 54–58 | Khó |
| Fishing Spot I Red River Common | Feybreak | Cấp 54–58 | Khó |
| Fishing Spot Island Volcano A Common | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Volcano B Common | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Dungeon Dark Island CommonAlpha | Feybreak | Cấp 51–55 | Khó |
| Fishing Spot I Red Ocean CommonAlpha | Feybreak | Cấp 54–58 | Khó |
| Fishing Spot I Red River CommonAlpha | Feybreak | Cấp 54–58 | Khó |
| Fishing Spot Island Volcano A CommonAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Khó |
| Fishing Spot Island Volcano B CommonAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Khó |
| Fishing Spot Island Volcano B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot Dungeon Dark Island RareAlpha | Feybreak | Cấp 51–55 | Rất khó |
| Fishing Spot I Oilrig RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot I Red Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 54–58 | Rất khó |
| Fishing Spot I Red River RareAlpha | Feybreak | Cấp 54–58 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Volcano A RareAlpha | Sa Mạc Khát Khô | Cấp 40–45 | Rất khó |
| Fishing Spot Island Volcano B RareAlpha | Feybreak | Cấp 65–69 | Rất khó |
| Fishing Spot I Oilrig RareAlpha | Feybreak | Cấp 58–62 | Rất khó |
| Fishing Spot I Red Ocean RareAlpha | Feybreak | Cấp 54–58 | Rất khó |
| Fishing Spot I Red River RareAlpha | Feybreak | Cấp 54–58 | Rất khó |
Kỹ năng Ghangler Ignis học được
Những kỹ năng chủ động mà Ghangler Ignis mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Lửa | Hệ Lửa | 40 | 2 giây |
| 7 | Mũi Tên Lửa | Hệ Lửa | 120 | 8 giây |
| 15 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 22 | Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
| 30 | Quét Đèn Lồng Rực Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| 40 | Cầu Lửa | Hệ Lửa | 600 | 30 giây |
| 50 | Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Ghangler Ignis: những kỹ năng mà một Ghangler Ignis mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Ghangler Ignis làm rơi
Thứ Ghangler Ignis làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×2–3 | |
| 50% | ×1–2 |
Phối giống ra Ghangler Ignis
2 cặp bố mẹ tạo ra Ghangler Ignis trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Ghangler Ignis | Ghangler Ignis |
| Sootseer | Ghangler |
Ghangler Ignis phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 80 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -