Thỏi Kim Loại

Thỏi Kim Loại

Thỏi Kim Loại là vật liệu độ hiếm 0 trong Palworld 1.0. Rơi ra từ Bushi and Bushi Noct. Chế từ Quặng Kim Loại. Dùng trong 206 công thức, trong đó có Nhẫn Kháng Hệ Thủy.

Độ hiếm 0MaterialMaterial Ingot

Bậc
1 hạng chế tạo
Chồng
9.999
Giá
240 vàng

Mô tả trong trò chơi

Vật liệu để chế tạo vũ khí và bộ giáp kim loại, v.v... Có thể tạo ra bằng cách luyện Quặng Kim Loại trong lò.

Thỏi Kim Loại đến từ đâu

Rơi ra từ

PalCấpTỷ lệSố lượng
BushiBushiMọi cấp100%×2–3
Bushi NoctBushi NoctMọi cấp100%×2–3

Chế tạo từ

Vật liệuSố lượng cần
Quặng Kim LoạiQuặng Kim Loại ×2

Làm ra ×1 · 1.000 công

Thỏi Kim Loại dùng để chế ra gì

206 công thức dùng tới Thỏi Kim Loại; 60 công thức liệt kê ở đây là những công thức đầu tiên.

Sản phẩmLàm raCần Thỏi Kim Loại
Nhẫn Kháng Hệ ThủyNhẫn Kháng Hệ Thủy ×1 ×20
Mặt Dây Chuyền Tấn CôngMặt Dây Chuyền Tấn Công ×1 ×25
Nhẫn Kháng Hệ Bóng TốiNhẫn Kháng Hệ Bóng Tối ×1 ×20
Mặt Dây Chuyền Phòng ThủMặt Dây Chuyền Phòng Thủ ×1 ×30
Nhẫn Kháng Hệ RồngNhẫn Kháng Hệ Rồng ×1 ×20
Nhẫn Kháng Hệ ĐấtNhẫn Kháng Hệ Đất ×1 ×20
Nhẫn Kháng Hệ LửaNhẫn Kháng Hệ Lửa ×1 ×20
Mặt Dây Chuyền Tăng MáuMặt Dây Chuyền Tăng Máu ×1 ×25
Nhẫn Kháng Hệ BăngNhẫn Kháng Hệ Băng ×1 ×20
Đai Phản Trọng LựcĐai Phản Trọng Lực ×1 ×30
Nhẫn Kháng Hệ CỏNhẫn Kháng Hệ Cỏ ×1 ×20
Nhẫn Khuân VácNhẫn Khuân Vác ×1 ×25
Nhẫn Hòa BìnhNhẫn Hòa Bình ×1 ×30
Nhẫn Kháng Hệ ThườngNhẫn Kháng Hệ Thường ×1 ×20
Nhẫn Kháng Hệ SấmNhẫn Kháng Hệ Sấm ×1 ×20
Mặt Dây Chuyền Cần CùMặt Dây Chuyền Cần Cù ×1 ×25
Rìu Kim LoạiRìu Kim Loại ×1 ×15
Nỏ SănNỏ Săn ×1 ×10
Bow Gun 2Bow Gun 2 ×1 ×12
Bow Gun 3Bow Gun 3 ×1 ×15
Bow Gun 4Bow Gun 4 ×1 ×17
Bow Gun 5Bow Gun 5 ×1 ×20
Kiếm Nguyên ThủyKiếm Nguyên Thủy ×1 ×15
Áo Giáp Kim LoạiÁo Giáp Kim Loại ×1 ×30
Copper Armor 2Copper Armor 2 ×1 ×37
Copper Armor 3Copper Armor 3 ×1 ×45
Copper Armor 4Copper Armor 4 ×1 ×52
Copper Armor 5Copper Armor 5 ×1 ×60
Áo Giáp Kim Loại Chịu LạnhÁo Giáp Kim Loại Chịu Lạnh ×1 ×40
Cold Resistant Metal Armor 2Cold Resistant Metal Armor 2 ×1 ×50
Cold Resistant Metal Armor 3Cold Resistant Metal Armor 3 ×1 ×60
Cold Resistant Metal Armor 4Cold Resistant Metal Armor 4 ×1 ×70
Cold Resistant Metal Armor 5Cold Resistant Metal Armor 5 ×1 ×80
Áo Giáp Kim Loại Chịu NhiệtÁo Giáp Kim Loại Chịu Nhiệt ×1 ×40
Heat Resistant Metal Armor 2Heat Resistant Metal Armor 2 ×1 ×50
Heat Resistant Metal Armor 3Heat Resistant Metal Armor 3 ×1 ×60
Heat Resistant Metal Armor 4Heat Resistant Metal Armor 4 ×1 ×70
Heat Resistant Metal Armor 5Heat Resistant Metal Armor 5 ×1 ×80
Mũ Kim LoạiMũ Kim Loại ×1 ×20
Metal Helm 2Metal Helm 2 ×1 ×25
Metal Helm 3Metal Helm 3 ×1 ×30
Metal Helm 4Metal Helm 4 ×1 ×35
Metal Helm 5Metal Helm 5 ×1 ×40
Súng Bắn Decal 1Súng Bắn Decal 1 ×1 ×30
Súng Bắn Decal 2Súng Bắn Decal 2 ×1 ×30
Súng Bắn Decal 3Súng Bắn Decal 3 ×1 ×30
Súng Bắn Decal 4Súng Bắn Decal 4 ×1 ×30
Súng Bắn Decal 5Súng Bắn Decal 5 ×1 ×30
Gậy ĐiệnGậy Điện ×1 ×20
Cần Câu Sơ Cấp (Chillet)Cần Câu Sơ Cấp (Chillet) ×1 ×8
Cần Câu Khởi Đầu (Gumoss)Cần Câu Khởi Đầu (Gumoss) ×1 ×16
Áo Giáp Da ThúÁo Giáp Da Thú ×1 ×10
Fur Armor 2Fur Armor 2 ×1 ×12
Fur Armor 3Fur Armor 3 ×1 ×15
Fur Armor 4Fur Armor 4 ×1 ×17
Fur Armor 5Fur Armor 5 ×1 ×20
Áo Giáp Da Thú Chịu LạnhÁo Giáp Da Thú Chịu Lạnh ×1 ×10
Cold Resistant Pelt Armor 2Cold Resistant Pelt Armor 2 ×1 ×12
Cold Resistant Pelt Armor 3Cold Resistant Pelt Armor 3 ×1 ×15
Cold Resistant Pelt Armor 4Cold Resistant Pelt Armor 4 ×1 ×17

Dùng trong nghiên cứu

9 hạng mục nghiên cứu tiêu tốn Thỏi Kim Loại. Mỗi hạng mục là một khoản chi một lần, cải thiện vĩnh viễn những gì Pal ở căn cứ của bạn làm được.

Các nghiên cứu dùng tới Thỏi Kim Loại
Nghiên cứuCần Thỏi Kim Loại
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 1×20
Phát Triển Gốc Cây Và Rìu×20
Công Việc Nhóm Lửa Cấp 2×10
Thúc Đẩy Ấp Trứng Cấp 1×15
Mẹo Nghiên Cứu Nhóm Lửa Cấp 1×10
Kỹ Thuật Nấu Ăn Số Lượng Lớn Cấp 1×15
Phát Triển Bệ Đuốc Thiêng×20
Công Việc Phát Điện Cấp 1×20
Phát Triển Hộp Dụng Cụ Lớn×20

Cập nhật cho Palworld 1.0 -