Grintale
Grintale là Pal độ hiếm 6 Hệ Thường Four Legged, số 70 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Grintale
- Độ hiếm
- 6
- Kích thước
- M
- Thức ăn
- 4
- Giá
- 1.074
- Máu
- 110
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 80
- Phòng thủ
- 80
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 64
- Tốc độ chạy
- 650
- Tốc độ khi cưỡi
- 1.000
- Tốc độ vận chuyển
- 332
Khả năng làm việc
- GatheringCấp 3
Kỹ năng đồng hành
Mắt Mèo Lấp Lánh
Can be ridden. While in party, picking up a Pal Egg has a 50% chance of receiving one extra. (Does not stack)
Tìm Grintale ở đâu
Grintale có 660 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
660 locations on the Palpagos Islands
Kỹ năng Grintale học được
Những kỹ năng chủ động mà Grintale mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ném Bùn | Hệ Đất | 40 | 2 giây |
| 7 | Bắn Năng Lượng | Hệ Thường | 80 | 4 giây |
| 15 | Mèo Đè Bẹp | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| 22 | Bắn Đá | Hệ Đất | 80 | 4 giây |
| 30 | Pháo Đá | Hệ Đất | 120 | 8 giây |
| 40 | Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| 50 | Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| 70 | Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Grintale: những kỹ năng mà một Grintale mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Cắt Liên Hoàn | Hệ Cỏ | 160 | 8 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Lốc Xoáy Cát | Hệ Đất | 200 | 12 giây |
| Lửa Hồn | Hệ Bóng Tối | 200 | 12 giây |
Vật phẩm Grintale làm rơi
Thứ Grintale làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1–3 |
Grintale trong ngục tối
Grintale xuất hiện ở 30 cửa hang, làm boss ở 30 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Bên trong hang | Cấp 20–23 | 30 |
| Boss ngục tối | Cấp 27–29 | 30 |
Phối giống ra Grintale
180 cặp bố mẹ tạo ra Grintale trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 180 cặp bố mẹ.
Grintale phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 95 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -