Gobfin
Gobfin là Pal độ hiếm 2 Hệ Nước Humanoid, số 55 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Gobfin
- Độ hiếm
- 2
- Kích thước
- S
- Thức ăn
- 2
- Giá
- 850
- Máu
- 90
- Tấn công cận chiến
- 90
- Tấn công tầm xa
- 90
- Phòng thủ
- 75
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 100
- Tốc độ đi bộ
- 80
- Tốc độ chạy
- 400
- Tốc độ khi cưỡi
- 500
- Tốc độ vận chuyển
- 120
Khả năng làm việc
- WateringCấp 2
- HandiworkCấp 2
- TransportingCấp 1
Kỹ năng đồng hành
Cá Mập Giận Dữ
When activated, attacks targeted enemy with Bắn Nước. When this Pal uses Bắn Nước, it has a x1.1 damage multiplier. While in party, increases the player's Attack by 10%.
Tìm Gobfin ở đâu
Gobfin có 96 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
96 locations on the Palpagos Islands
Kỹ năng Gobfin học được
Những kỹ năng chủ động mà Gobfin mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tia Nước | Hệ Nước | 40 | 2 giây |
| 7 | Bắn Năng Lượng | Hệ Thường | 80 | 4 giây |
| 15 | Bắn Nước | Hệ Nước | 50 | 2 giây |
| 22 | Bong Bóng Nổ | Hệ Nước | 80 | 4 giây |
| 30 | Lưỡi Cắt Băng Giá | Hệ Băng | 80 | 4 giây |
| 40 | Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| 50 | Laser Nước | Hệ Nước | 450 | 20 giây |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Hệ Nước | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Gobfin: những kỹ năng mà một Gobfin mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Cắt Liên Hoàn | Hệ Cỏ | 160 | 8 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Lốc Xoáy Cát | Hệ Đất | 200 | 12 giây |
| Lửa Hồn | Hệ Bóng Tối | 200 | 12 giây |
Vật phẩm Gobfin làm rơi
Thứ Gobfin làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1 |
Gobfin trong ngục tối
Gobfin xuất hiện ở 30 cửa hang, làm boss ở 30 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Boss ngục tối | Cấp 22–29 | 30 |
Phối giống ra Gobfin
147 cặp bố mẹ tạo ra Gobfin trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 147 cặp bố mẹ.
Gobfin phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 102 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -