Da Thú

Da Thú

Da Thú là vật liệu độ hiếm 0 trong Palworld 1.0. Rơi ra từ 78 Pal, trong đó có Astralym and Bastigor. Tìm thấy trong 18 nhóm vật phẩm, bắt đầu từ Character Spawn Item Leather 1. Dùng trong 210 công thức, trong đó có Trang Phục Chịu Lạnh.

Độ hiếm 0MaterialMaterial Monster

Bậc
1 hạng chế tạo
Chồng
9.999
Giá
200 vàng

Mô tả trong trò chơi

Da Thú lấy từ Pal, làm nguyên liệu chế tạo bộ giáp. Có thể lấy từ một số Pal.

Da Thú đến từ đâu

Rơi ra từ

PalCấpTỷ lệSố lượng
AstralymAstralymMọi cấp100%×1
BastigorBastigorMọi cấp100%×2–3
BastigorBastigorCấp 70+100%×2–3
BastigorBastigorCấp 80+100%×2–3
BralohaBralohaMọi cấp100%×1
BralohaBralohaCấp 80+100%×1
CelesdirCelesdirMọi cấp100%×2–3
CelesdirCelesdirCấp 80+100%×2–3
Celesdir NoctCelesdir NoctMọi cấp100%×2–3
Celesdir NoctCelesdir NoctCấp 70+100%×2–3
ChilletChilletMọi cấp100%×2–3
ChilletChilletCấp 80+100%×2–3
Chillet IgnisChillet IgnisMọi cấp100%×2–3
DirehowlDirehowlMọi cấp100%×1–2
DupinDupinMọi cấp100%×2–3
DupinDupinCấp 70+100%×2–3
EidrolonEidrolonMọi cấp100%×4–5
EidrolonEidrolonCấp 80+100%×4–5
Eidrolon IgnisEidrolon IgnisMọi cấp100%×4–5
Eidrolon IgnisEidrolon IgnisCấp 70+100%×4–5
EikthyrdeerEikthyrdeerMọi cấp100%×2–3
EikthyrdeerEikthyrdeerCấp 80+100%×2–3
Eikthyrdeer TerraEikthyrdeer TerraMọi cấp100%×2–3
ElgroveElgroveMọi cấp100%×2–3
ElgroveElgroveCấp 70+100%×2–3
ElgroveElgroveCấp 80+100%×2–3
Elgrove CrystElgrove CrystMọi cấp100%×2–3
Elgrove CrystElgrove CrystCấp 70+100%×2–3
FenglopeFenglopeMọi cấp100%×3
FenglopeFenglopeCấp 80+100%×3
Fenglope LuxFenglope LuxMọi cấp100%×3
FinsiderFinsiderMọi cấp100%×1
Finsider IgnisFinsider IgnisMọi cấp100%×1
FlaracleFlaracleMọi cấp100%×3–4
FlaracleFlaracleCấp 70+100%×3–4
FoxcicleFoxcicleMọi cấp100%×1
FoxparksFoxparksMọi cấp100%×1
Foxparks CrystFoxparks CrystMọi cấp100%×1–2
FuackFuackMọi cấp100%×1
Fuack IgnisFuack IgnisMọi cấp100%×1
FuddlerFuddlerMọi cấp100%×1–2
GaleclawGaleclawMọi cấp100%×1
GildaneGildaneMọi cấp100%×2–3
GildraGildraMọi cấp100%×2–3
GoriratGoriratMọi cấp100%×1–2
GoriratGoriratCấp 80+100%×1–2
GrizzboltGrizzboltMọi cấp100%×2–3
GrizzboltGrizzboltCấp 70+100%×2–3
GrizzboltGrizzboltCấp 80+100%×2–3
HartalisHartalisMọi cấp100%×2–3
HerbilHerbilMọi cấp100%×1
IncineramIncineramMọi cấp100%×1
Incineram NoctIncineram NoctMọi cấp100%×1
KatressKatressMọi cấp100%×1–2
KikitKikitMọi cấp100%×1–2
KitsunKitsunMọi cấp100%×2–3
Kitsun NoctKitsun NoctMọi cấp100%×2–3
LapironLapironMọi cấp100%×1–2
LapureLapureMọi cấp100%×2–3
LeafanLeafanMọi cấp100%×2–3
LoomenLoomenMọi cấp100%×2–3
LoomenLoomenCấp 70+100%×2–3
MajexMajexMọi cấp100%×2–3
MajexMajexCấp 70+100%×2–3
MammorestMammorestMọi cấp100%×5–10
MammorestMammorestCấp 80+100%×5–10
Mammorest CrystMammorest CrystMọi cấp100%×5–10
MauMauMọi cấp100%×1
MelpacaMelpacaMọi cấp100%×1
MoldronMoldronMọi cấp100%×2–3
MoldronMoldronCấp 80+100%×2–3
Moldron CrystMoldron CrystMọi cấp100%×2–3
MossandaMossandaMọi cấp100%×2–3
MossandaMossandaCấp 80+100%×2–3
Mossanda LuxMossanda LuxMọi cấp100%×2–3
Mossanda LuxMossanda LuxCấp 70+100%×2–3
NitewingNitewingMọi cấp100%×1–3
NoxNoxMọi cấp100%×1
NyafiaNyafiaMọi cấp100%×1
Polapup TerraPolapup TerraMọi cấp100%×1–2
Polapup TerraPolapup TerraCấp 70+100%×1–2
PyrinPyrinMọi cấp100%×2–3
PyrinPyrinCấp 80+100%×2–3
Pyrin NoctPyrin NoctMọi cấp100%×2–3
ReindrixReindrixMọi cấp100%×1
ReindrixReindrixCấp 80+100%×1
RenjishiRenjishiMọi cấp100%×2–3
RenjishiRenjishiCấp 70+100%×2–3
RenjishiRenjishiCấp 80+100%×2–3
RibbunyRibbunyMọi cấp100%×1
Ribbuny BotanRibbuny BotanMọi cấp100%×1
RoobyRoobyMọi cấp100%×1
RoujayRoujayMọi cấp100%×3–4
RoujayRoujayCấp 70+100%×3–4
RushoarRushoarMọi cấp100%×1
SekhmetSekhmetMọi cấp100%×2–3
SekhmetSekhmetCấp 80+100%×2–3
ShaolongShaolongMọi cấp100%×1
ShaolongShaolongCấp 70+100%×1
SnuglooSnuglooMọi cấp100%×1–2
SnuglooSnuglooCấp 70+100%×1–2
StarryonStarryonMọi cấp100%×2–3
StarryonStarryonCấp 80+100%×2–3
Starryon PrimoStarryon PrimoMọi cấp100%×2–3
Starryon PrimoStarryon PrimoCấp 70+100%×2–3
TombatTombatMọi cấp100%×1–2
UnivoltUnivoltMọi cấp100%×2
UnivoltUnivoltCấp 80+100%×2
Univolt CrystUnivolt CrystMọi cấp100%×2
Univolt CrystUnivolt CrystCấp 70+100%×2
ValentailValentailMọi cấp100%×1–2
VerdashVerdashMọi cấp100%×1–2
VixyVixyMọi cấp100%×1
WispawWispawMọi cấp100%×1–2
WispawWispawCấp 70+100%×1–2
YakumoYakumoMọi cấp100%×1–2

Tìm thấy trong

NguồnHạngTỷ lệ của ôTỷ trọngSố lượng
Character Spawn Item Leather 11100%100%×1
Character Spawn Item Leather 101100%100%×3–10
Character Spawn Item Leather 21100%100%×1–2
Character Spawn Item Leather 31100%100%×1–3
Character Spawn Item Leather 41100%100%×1–4
Character Spawn Item Leather 51100%100%×1–5
Character Spawn Item Leather 61100%100%×1–6
Character Spawn Item Leather 71100%100%×1–7
Character Spawn Item Leather 81100%100%×1–8
Character Spawn Item Leather 91100%100%×2–9
Expedition Grass Hard5100%100%×10–20
Expedition Volcano Hard5100%100%×10–20
Grass02 Drop1100%19%×1
Sakurajima Drop 11100%13%×1–3
Snow Drop1100%8.8%×1
Dessert Drop1100%7.5%×1
Grass01 Drop1100%6.4%×1
Volcano Drop1100%6.3%×1

Được làm ra ở trang trại bởi

PalMỗi lần
SurfentSurfent×1–10

Dải số chạy từ mức quay của một Pal trang trại cấp 1 tới mức của một Pal cấp 10.

Được bán bởi

Thương nhânGiá
Desert Merchant200
Dungeon Merchant200
Village Merchant200
Volcano Merchant200
Đoàn Lữ Hành200
Wandering Merchant200

Giá tính bằng vàng; thương nhân không đặt giá riêng sẽ bán theo giá của chính Da Thú.

Da Thú dùng để chế ra gì

210 công thức dùng tới Da Thú; 60 công thức liệt kê ở đây là những công thức đầu tiên.

Sản phẩmLàm raCần Da Thú
Trang Phục Chịu LạnhTrang Phục Chịu Lạnh ×1 ×25
Bùa Hộ Mệnh Thương Nhân Lang ThangBùa Hộ Mệnh Thương Nhân Lang Thang ×1 ×30
Trang Phục Chịu NhiệtTrang Phục Chịu Nhiệt ×1 ×25
Nhẫn Khuân VácNhẫn Khuân Vác ×1 ×20
Nhẫn KatressNhẫn Katress ×1 ×20
Nhẫn Fenglope LuxNhẫn Fenglope Lux ×1 ×40
Đai Dụng Cụ Dân ĐảoĐai Dụng Cụ Dân Đảo ×1 ×40
Mặt Dây Chuyền Cần CùMặt Dây Chuyền Cần Cù ×1 ×20
Túi Mở Rộng Cỡ NhỏTúi Mở Rộng Cỡ Nhỏ ×1 ×10
Túi Mở Rộng Cỡ VừaTúi Mở Rộng Cỡ Vừa ×1 ×20
Túi Mở Rộng Cỡ LớnTúi Mở Rộng Cỡ Lớn ×1 ×30
Túi Mở Rộng Khổng LồTúi Mở Rộng Khổng Lồ ×1 ×40
Túi Đựng Thức Ăn NhỏTúi Đựng Thức Ăn Nhỏ ×1 ×3
Túi Đựng Thức Ăn VừaTúi Đựng Thức Ăn Vừa ×1 ×10
Túi Đựng Thức Ăn ToTúi Đựng Thức Ăn To ×1 ×20
Túi Đựng Thức Ăn Siêu ToTúi Đựng Thức Ăn Siêu To ×1 ×35
Túi Đựng Thức Ăn Khổng LồTúi Đựng Thức Ăn Khổng Lồ ×1 ×50
Vải Thượng HạngVải Thượng Hạng ×1 ×1
Áo Giáp Kim LoạiÁo Giáp Kim Loại ×1 ×10
Copper Armor 2Copper Armor 2 ×1 ×12
Copper Armor 3Copper Armor 3 ×1 ×15
Copper Armor 4Copper Armor 4 ×1 ×17
Copper Armor 5Copper Armor 5 ×1 ×20
Áo Giáp Kim Loại Chịu LạnhÁo Giáp Kim Loại Chịu Lạnh ×1 ×13
Cold Resistant Metal Armor 2Cold Resistant Metal Armor 2 ×1 ×16
Cold Resistant Metal Armor 3Cold Resistant Metal Armor 3 ×1 ×19
Cold Resistant Metal Armor 4Cold Resistant Metal Armor 4 ×1 ×22
Cold Resistant Metal Armor 5Cold Resistant Metal Armor 5 ×1 ×26
Áo Giáp Kim Loại Chịu NhiệtÁo Giáp Kim Loại Chịu Nhiệt ×1 ×13
Heat Resistant Metal Armor 2Heat Resistant Metal Armor 2 ×1 ×16
Heat Resistant Metal Armor 3Heat Resistant Metal Armor 3 ×1 ×19
Heat Resistant Metal Armor 4Heat Resistant Metal Armor 4 ×1 ×22
Heat Resistant Metal Armor 5Heat Resistant Metal Armor 5 ×1 ×26
Sách Bồi Dưỡng (XL)Sách Bồi Dưỡng (XL) ×1 ×5
Áo Giáp Da ThúÁo Giáp Da Thú ×1 ×10
Fur Armor 2Fur Armor 2 ×1 ×12
Fur Armor 3Fur Armor 3 ×1 ×15
Fur Armor 4Fur Armor 4 ×1 ×17
Fur Armor 5Fur Armor 5 ×1 ×20
Áo Giáp Da Thú Chịu LạnhÁo Giáp Da Thú Chịu Lạnh ×1 ×15
Cold Resistant Pelt Armor 2Cold Resistant Pelt Armor 2 ×1 ×18
Cold Resistant Pelt Armor 3Cold Resistant Pelt Armor 3 ×1 ×22
Cold Resistant Pelt Armor 4Cold Resistant Pelt Armor 4 ×1 ×26
Cold Resistant Pelt Armor 5Cold Resistant Pelt Armor 5 ×1 ×30
Áo Giáp Da Thú Chịu NhiệtÁo Giáp Da Thú Chịu Nhiệt ×1 ×15
Heat Resistant Pelt Armor 2Heat Resistant Pelt Armor 2 ×1 ×18
Heat Resistant Pelt Armor 3Heat Resistant Pelt Armor 3 ×1 ×22
Heat Resistant Pelt Armor 4Heat Resistant Pelt Armor 4 ×1 ×26
Heat Resistant Pelt Armor 5Heat Resistant Pelt Armor 5 ×1 ×30
Phụ Kiện Tóc Lông VũPhụ Kiện Tóc Lông Vũ ×1 ×1
Feathered Hair Band 2Feathered Hair Band 2 ×1 ×1
Feathered Hair Band 3Feathered Hair Band 3 ×1 ×2
Feathered Hair Band 4Feathered Hair Band 4 ×1 ×3
Feathered Hair Band 5Feathered Hair Band 5 ×1 ×4
Mũ Ba GócMũ Ba Góc ×1 ×10
Mũ Khám PháMũ Khám Phá ×1 ×3
Áo Giáp Kim Loại Tinh LuyệnÁo Giáp Kim Loại Tinh Luyện ×1 ×15
Iron Armor 2Iron Armor 2 ×1 ×18
Iron Armor 3Iron Armor 3 ×1 ×22
Iron Armor 4Iron Armor 4 ×1 ×26

Dùng trong nghiên cứu

1 hạng mục nghiên cứu tiêu tốn Da Thú. Mỗi hạng mục là một khoản chi một lần, cải thiện vĩnh viễn những gì Pal ở căn cứ của bạn làm được.

Các nghiên cứu dùng tới Da Thú
Nghiên cứuCần Da Thú
Kỹ Thuật Tiết Kiệm Chế Tạo Trang Bị Pal Cấp 1×30

Cập nhật cho Palworld 1.0 -