Arsox
Arsox là Pal độ hiếm 4 Hệ Lửa Four Legged, số 58 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Arsox
- Độ hiếm
- 4
- Kích thước
- M
- Thức ăn
- 3
- Giá
- 1.176
- Máu
- 85
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 95
- Phòng thủ
- 95
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 120
- Tốc độ đi bộ
- 87
- Tốc độ chạy
- 700
- Tốc độ khi cưỡi
- 1.050
- Tốc độ vận chuyển
- 343
Khả năng làm việc
- KindlingCấp 3
- LumberingCấp 2
Kỹ năng đồng hành
Cơ Thể Ấm Áp
Can be ridden. While in party, the player gains Cold Resistance +2. (Does not stack)
Tìm Arsox ở đâu
Arsox có 122 điểm xuất hiện trên Đảo Palpagos theo bảng sinh sản bản 1.0. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Đảo Palpagos; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
122 locations on the Palpagos Islands
Kỹ năng Arsox học được
Những kỹ năng chủ động mà Arsox mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Lửa | Hệ Lửa | 40 | 2 giây |
| 7 | Sừng Rực Lửa | Hệ Lửa | 80 | 4 giây |
| 15 | Hồn Lửa | Hệ Lửa | 80 | 4 giây |
| 22 | Mũi Tên Lửa | Hệ Lửa | 120 | 8 giây |
| 30 | Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| 40 | Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| 50 | Cầu Lửa | Hệ Lửa | 600 | 30 giây |
| 70 | Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Arsox: những kỹ năng mà một Arsox mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Lốc Xoáy Cát | Hệ Đất | 200 | 12 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
Vật phẩm Arsox làm rơi
Thứ Arsox làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×2–3 | |
| 100% | ×1 |
Arsox trong ngục tối
Arsox xuất hiện ở 15 cửa hang, làm boss ở 15 trong số đó.
| Vai trò | Cấp | Cửa hang |
|---|---|---|
| Boss ngục tối | Cấp 14–19 | 15 |
Phối giống ra Arsox
140 cặp bố mẹ tạo ra Arsox trên bản dựng thang bậc phối giống này; các cặp có bậc thấp nhất được liệt kê tại đây.
Đang hiện 40 trên 140 cặp bố mẹ.
Arsox phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 98 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -