Dualith Noct
Dualith Noct là Pal độ hiếm 8 Hệ Đất/Hệ Bóng Tối Humanoid hoạt động về đêm, số 138 trong Paldex. Mọi thứ bên dưới đều trích từ tệp trò chơi Palworld 1.0: chỉ số cơ bản, khả năng làm việc, kỹ năng đồng hành và kỹ năng học được, thứ nó làm rơi, nơi nó xuất hiện và cách phối ra nó.
Chỉ số cơ bản của Dualith Noct
- Độ hiếm
- 8
- Kích thước
- XL
- Thức ăn
- 8
- Giá
- 3.234
- Máu
- 110
- Tấn công cận chiến
- 100
- Tấn công tầm xa
- 110
- Phòng thủ
- 125
- Hỗ trợ
- 100
- Thể lực
- 210
- Tốc độ đi bộ
- 200
- Tốc độ chạy
- 600
- Tốc độ khi cưỡi
- 800
- Tốc độ vận chuyển
- 350
Khả năng làm việc
- PlantingCấp 3
- GatheringCấp 3
- LumberingCấp 5
- MiningCấp 6
- TransportingCấp 6
Kỹ năng đồng hành
Laser Mục Nát
Can be ridden. When activated, Dualith Noct fires a powerful Hệ Bóng Tối laser from its right hand.
Kỹ năng bị động
Hạng Nặng
Defense +20% Immune to Knockback
Tìm Dualith Noct ở đâu
Dualith Noct có 3 điểm xuất hiện trên Cây Thế Giới theo bảng sinh sản bản 1.0 và 1 điểm trên Đảo Palpagos. Bản đồ thu nhỏ bên dưới vẽ Cây Thế Giới; hãy mở bản đồ tương tác để xem bản đồ nhiệt đầy đủ, tỷ lệ ngày/đêm và bảng quay của điểm sinh sản.
3 locations on the World Tree
Kỹ năng Dualith Noct học được
Những kỹ năng chủ động mà Dualith Noct mở ra khi lên cấp. Hệ và sức mạnh là giá trị của chính trò chơi; một vài kỹ năng chỉ dùng trong tập kích không có tên tiếng Anh nên hiện mã nội bộ.
| Cấp | Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng Tối Lan Tỏa | Hệ Bóng Tối | 60 | 4 giây |
| 7 | Pháo Hắc Ám | Hệ Bóng Tối | 70 | 4 giây |
| 15 | Mũi Tên Hắc Ám | Hệ Bóng Tối | 120 | 8 giây |
| 22 | Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| 30 | Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| 40 | Cánh Tay Tên Lửa | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| 50 | Lửa Ma Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 600 | 30 giây |
| 70 | Rễ Cây Hắc Ám | Hệ Bóng Tối | 700 | 30 giây |
Kỹ năng di truyền
Nhóm kỹ năng di truyền mà bảng kỹ năng trứng bản 1.0 dành cho Dualith Noct: những kỹ năng mà một Dualith Noct mới nở đã có thể biết, tách khỏi phần kỹ năng học theo cấp ở trên. Nhóm này thuộc về chính Pal đó — nó không đổi theo cặp bố mẹ tạo ra quả trứng.
| Kỹ năng | Hệ | Sức mạnh | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|
| Bão Sấm Sét | Hệ Sấm | 600 | 30 giây |
| Bão Xoáy Cát | Hệ Đất | 500 | 24 giây |
| Bom Năng Lượng | Hệ Thường | 120 | 8 giây |
| Bom Nước | Hệ Nước | 200 | 12 giây |
| Bùng Nổ Thánh Quang | Hệ Thường | 700 | 30 giây |
| Chùm Pal | Hệ Thường | 450 | 20 giây |
| Cột Nước | Hệ Nước | 160 | 8 giây |
| Cú Giáng Sao Chổi | Hệ Rồng | 180 | 8 giây |
| Dây Leo Bao Vây | Hệ Cỏ | 300 | 16 giây |
| Đá Nổ | Hệ Đất | 300 | 16 giây |
| Đá Vỡ | Hệ Đất | 600 | 30 giây |
| Gai Băng | Hệ Băng | 120 | 8 giây |
| Gió Cắt | Hệ Cỏ | 500 | 24 giây |
| Hơi Thở Lửa | Hệ Lửa | 160 | 8 giây |
| Hơi Thở Rồng | Hệ Rồng | 160 | 8 giây |
| Lá Phản Xạ | Hệ Cỏ | 400 | 20 giây |
| Laser Bóng Tối | Hệ Bóng Tối | 450 | 20 giây |
| Laser Khóa Mục Tiêu | Hệ Sấm | 140 | 8 giây |
| Liên Hoàn Sấm Sét | Hệ Sấm | 250 | 12 giây |
| Lôi Kích | Hệ Sấm | 450 | 20 giây |
| Luồng Gió Công Phá | Hệ Cỏ | 600 | 30 giây |
| Luồng Lửa Xoáy | Hệ Lửa | 300 | 16 giây |
| Lửa Thịnh Nộ | Hệ Lửa | 500 | 24 giây |
| Lưỡi Đao Khí | Hệ Thường | 160 | 8 giây |
| Lưỡi Kiếm Nước | Hệ Nước | 350 | 16 giây |
| Màn Nước | Hệ Nước | 300 | 16 giây |
| Mưa Bom Núi Lửa | Hệ Lửa | 450 | 20 giây |
| Mưa Kim Cương | Hệ Băng | 600 | 30 giây |
| Mưa Sấm Sét | Hệ Sấm | 400 | 20 giây |
| Năng Lượng Mặt Trời | Hệ Cỏ | 450 | 20 giây |
| Ngày Tận Thế | Hệ Bóng Tối | 400 | 20 giây |
| Pháo Rồng | Hệ Rồng | 40 | 2 giây |
| Pháo Tích Năng Lượng | Hệ Rồng | 400 | 20 giây |
| Quả Cầu Ác Mộng | Hệ Bóng Tối | 300 | 16 giây |
| Sóng Bủa Vây | Hệ Nước | 500 | 24 giây |
| Tam Sét | Hệ Sấm | 200 | 12 giây |
| Thiên Thạch Rồng | Hệ Rồng | 600 | 30 giây |
| Thủy Kích Áp Lực Cao | Hệ Nước | 250 | 12 giây |
| Tia Hủy Diệt | Hệ Rồng | 350 | 16 giây |
| Tia Sét Bùng Nổ | Hệ Sấm | 50 | 2 giây |
| Tường Băng | Hệ Băng | 200 | 12 giây |
| Tường Lửa | Hệ Lửa | 250 | 12 giây |
Vật phẩm Dualith Noct làm rơi
Thứ Dualith Noct làm rơi khi bị hạ hoặc bị mổ thịt. Tỷ lệ rơi là phần trăm của chính trò chơi, và chúng thay đổi theo cấp: một Dualith Noct từ cấp 70 trở lên sẽ quay bảng Cấp 70+ thay thế.
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1 | |
| 100% | ×3–5 |
| Vật phẩm | Tỷ lệ rơi | Số lượng |
|---|---|---|
| 100% | ×1 | |
| 100% | ×3–5 | |
| 50% | ×1–3 | |
| 50% | ×1–3 | |
| 10% | ×1–10 | |
| 5% | ×1–5 | |
| 3.3% | ×1–3 | |
| 2.5% | ×1–2 | |
| 2% | ×1 |
Phối giống ra Dualith Noct
2 cặp bố mẹ tạo ra Dualith Noct trên bản dựng thang bậc phối giống này.
| Bố mẹ | Bố mẹ |
|---|---|
| Dualith Noct | Dualith Noct |
| Sootseer | Dualith |
Dualith Noct phối ra những gì
Đang hiện 40 trên 73 kết quả.
Cập nhật cho Palworld 1.0 -